arquivo
/ɐɾˈkivu/
hồ sơ lưu trữ
Intermediário (B1)
Significado "arquivo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um documento ou outra forma de informação, criado ou recebido e acumulado por uma organização ou indivíduo no decorrer das suas atividades ou funções e preservado pelo seu valor contínuo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một tài liệu hoặc hình thức thông tin khác, được tạo ra hoặc nhận và tích lũy bởi một tổ chức hoặc cá nhân trong quá trình hoạt động hoặc chức năng của nó và được bảo quản vì giá trị tiếp tục của nó.
Exemplos (Ví dụ)
"O arquivo da empresa contém informações confidenciais."
"Hồ sơ lưu trữ của công ty chứa thông tin mật."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: arquivos
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, guardaste o arquivo confidencial no cofre, tu?"Hôm qua, cậu đã cất cái hồ sơ mật vào két sắt rồi phải không?Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (guardaste) cho hành động đã hoàn thành trong quá khứ. Ngôi 'tu' được sử dụng, động từ chia theo ngôi thứ 2 số ít (guardar -> guardaste). Câu hỏi được hình thành bằng cách thêm 'tu?' vào cuối câu khẳng định.
-
"No ano passado, a empresa criou um arquivo digital para cada cliente."Năm ngoái, công ty đã tạo một hồ sơ kỹ thuật số cho mỗi khách hàng.Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (criou) để diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ (việc tạo hồ sơ). Chủ ngữ là 'a empresa' (ngôi thứ 3 số ít).
-
"Quando lhe pediram os documentos, ele já eliminara o arquivo por engano."Khi người ta yêu cầu anh ấy các tài liệu, anh ấy đã xóa cái hồ sơ mất rồi do nhầm lẫn.Sử dụng 'Pretérito Mais-que-Perfeito Simples' (eliminara, 'eliminar' chia ở thì quá khứ hoàn thành đơn) để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (hành động xóa hồ sơ xảy ra trước hành động bị yêu cầu các tài liệu). 'Lhe' là đại từ tân ngữ gián tiếp, đặt trước động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
