(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gerir
B1
Verbo B1 Kinh tế, Tài chính, Quản trị

gerir

[ʒɨˈɾiɾ]
quản lý tài khoản
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "gerir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Administrar e ser responsável pela direção (de um negócio, organização, etc.) ou controlar a atribuição ou distribuição de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quản lý và chịu trách nhiệm điều hành (một doanh nghiệp, tổ chức, v.v.) hoặc kiểm soát việc cấp phát hoặc phân phối cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele está a gerir a empresa com sucesso."

    "Anh ấy đang quản lý công ty thành công."

  • "Tu geres bem o teu tempo?"

    "Bạn có quản lý thời gian của bạn tốt không?"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (clitics) trong câu.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu giro
Eu giro os meus negócios com eficiência.
(Eu administro meus negócios com eficiência.)
Tu geres
Ele/Você gere
Nós gerimos
Eles/Vocês gerem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu geri
Ontem, eu geri um projeto importante.
(Ontem, eu gerenciei um projeto importante.)
Tu geriste
Ele/Você geriu
Nós gerimos
Eles/Vocês geriram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu geria
Antes, eu geria a loja da família.
(Antes, eu administrava a loja da família.)
Tu gerias
Ele/Você geria
Nós geríamos
Eles/Vocês geriam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É essencial para tu gerires bem as tuas finanças."
    Điều thiết yếu là bạn phải quản lý tốt tài chính của mình.
    Ở đây, 'gerires' là dạng Infinitivo Pessoal của động từ 'gerir' (quản lý) ở ngôi thứ hai số ít ('tu'). Dạng này được dùng sau giới từ 'para' khi chủ ngữ của hành động trong nguyên thể ('tu') khác với chủ ngữ chính của câu.
  • "Para nós gerirmos eficazmente a equipa, é preciso estabelecer metas claras."
    Để chúng tôi quản lý đội ngũ một cách hiệu quả, cần phải thiết lập các mục tiêu rõ ràng.
    Trong câu này, 'gerirmos' là dạng Infinitivo Pessoal của động từ 'gerir' (quản lý) ở ngôi thứ nhất số nhiều ('nós'). Nó theo sau giới từ 'para' để chỉ rõ 'nós' là chủ thể của hành động quản lý.
  • "É crucial para eles estarem a gerir a situação com a máxima cautela."
    Điều tối quan trọng là họ phải đang quản lý tình hình với sự cẩn trọng tối đa.
    Ở đây, 'estarem' là dạng Infinitivo Pessoal của động từ 'estar' (là/đang) ở ngôi thứ ba số nhiều ('eles'). Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estar a gerir') được bắt buộc dùng để diễn tả hành động đang diễn ra trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu, thay vì dùng Gerúndio (-ndo).
Động từ phản thân
  • "Tu geres-te muito bem com as tuas finanças, apesar do ordenado não ser muito alto."
    Cậu tự xoay xở tài chính rất tốt, dù cho mức lương không cao lắm.
    Động từ 'gerir' chia ở ngôi 'tu' trong thì Hiện tại (Presente) là 'geres'. Dạng phản thân là 'geres-te'. Trong câu khẳng định đơn giản, đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ (quy tắc Enclisis).
  • "Desde que ficou viúva, a minha avó gere-se sozinha em casa e não precisa de ajuda."
    Kể từ khi bà tôi góa chồng, bà tự quán xuyến mọi việc một mình ở nhà và không cần ai giúp đỡ.
    Động từ 'gerir' chia ở ngôi thứ 3 số ít (a minha avó) là 'gere'. Dạng phản thân là 'gere-se'. Quy tắc Enclisis (đặt đại từ sau động từ) được áp dụng vì đây là câu khẳng định.
  • "Neste momento, ele não se está a gerir bem com o stresse do novo projeto."
    Ngay lúc này, anh ấy đang không tự kiểm soát tốt được căng thẳng từ dự án mới.
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('está a gerir') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra. Từ phủ định 'não' đứng trước buộc đại từ phản thân 'se' phải đặt trước cụm động từ (quy tắc Proclisis): 'não se está a gerir'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)