(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pintar
A1
Verbo A1 Nghệ thuật

pintar

[pĩˈtaɾ]
sơn
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "pintar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Cobrir uma superfície com tinta; aplicar tinta com um pincel ou outro instrumento.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sơn, quét sơn; vẽ (bằng cọ, súng phun sơn...)

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a pintar a porta da frente de azul."

    "Tôi đang sơn cửa trước màu xanh."

  • "Ele gosta de pintar paisagens."

    "Anh ấy thích vẽ phong cảnh."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

colorir(tô màu) envernizar(sơn bóng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (Dá-me, estou a pintar).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu pinto
Eu pinto a parede da sala de estar.
(Tôi sơn bức tường phòng khách.)
Tu pintas
Ele/Você pinta
Nós pintamos
Eles/Vocês pintam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu pintei
Ele pintou a casa toda no fim de semana passado.
(Anh ấy đã sơn toàn bộ ngôi nhà vào cuối tuần trước.)
Tu pintaste
Ele/Você pintou
Nós pintámos
Eles/Vocês pintaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu pintava
Quando era criança, pintava quadros todos os dias.
(Khi còn bé, tôi vẽ tranh mỗi ngày.)
Tu pintavas
Ele/Você pintava
Nós pintávamos
Eles/Vocês pintavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "Espero que tu pintes o quarto de azul para combinar com a mobília nova."
    Tôi hy vọng bạn sơn phòng màu xanh lam để phù hợp với đồ nội thất mới.
    Sử dụng 'pintar' ở 'Presente do Conjuntivo' ngôi 'tu'. Chủ ngữ 'tu' (bạn) được sử dụng trong văn phong thân mật. Thể giả định (Conjuntivo) diễn tả mong muốn, sự không chắc chắn.
  • "É importante que vocês estejam a pintar a casa antes que chegue o Inverno."
    Điều quan trọng là các bạn đang sơn nhà trước khi mùa đông đến.
    Sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estar a pintar') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Estejam' là dạng chia 'Presente do Conjuntivo' ngôi 'vocês' của động từ 'estar'. Thể giả định (Conjuntivo) diễn tả sự quan trọng, cần thiết.
  • "Talvez ele pinte o carro de vermelho, mas não tenho a certeza."
    Có lẽ anh ấy sơn xe màu đỏ, nhưng tôi không chắc.
    Sử dụng 'pinte' ở 'Presente do Conjuntivo' ngôi 'ele'. Thể giả định (Conjuntivo) diễn tả sự không chắc chắn, khả năng xảy ra.
Thì Hiện tại đơn
  • "Eu estou a pintar a minha casa de branco este fim de semana."
    Tôi đang sơn nhà của tôi màu trắng vào cuối tuần này.
    Sử dụng 'estar a pintar' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Eu' (tôi) đi với dạng chia 'estou'.
  • "Tu estás a pintar um quadro muito bonito para a tua mãe."
    Bạn đang vẽ một bức tranh rất đẹp cho mẹ của bạn.
    Sử dụng ngôi 'Tu' (bạn) với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ hai số ít ('estás'). Cấu trúc 'estar a pintar' vẫn được dùng để chỉ hành động đang diễn ra. Lưu ý sự thân mật khi xưng hô 'tua mãe'.
  • "O João está a pintar o autocarro da empresa de verde."
    João đang sơn chiếc xe buýt của công ty màu xanh lá cây.
    'O João' (João) được xem như ngôi thứ ba số ít, nên động từ 'estar' chia là 'está'. Cấu trúc 'estar a pintar' được sử dụng để diễn tả hành động đang được thực hiện. 'Autocarro' là từ Bồ Đào Nha để chỉ xe buýt.
(Vị trí vocab_tab4_inline)