rádio
/ˈʁa.dju/
xương trụ
Iniciante (A1)
Significado "rádio" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Osso do antebraço, mais fino e comprido que o cúbito, localizado do lado do polegar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xương trụ, xương dài và mảnh hơn trong hai xương cẳng tay của người, nằm ở phía đối diện ngón tay cái.
Exemplos (Ví dụ)
"O rádio é um dos dois ossos do antebraço."
"Xương quay là một trong hai xương của cẳng tay."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | rádios |
As rádios em Portugal tocam muita música popular.
(Các đài phát thanh ở Bồ Đào Nha phát rất nhiều nhạc phổ biến.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | radinho |
Comprei um radinho novo para ouvir as notícias.
(Tôi đã mua một cái radio nhỏ mới để nghe tin tức.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, tu ouviste a notícia no rádio, não foi?"Hôm qua, mày đã nghe tin tức trên radio rồi phải không?Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (ouviste) cho hành động đã hoàn thành trong quá khứ. Ngôi 'tu' (mày) được dùng với động từ chia ở ngôi thứ hai số ít. 'rádio' (radio) là danh từ giống đực.
-
"No ano passado, comprámos um rádio novo para a cozinha e ele funcionou muito bem."Năm ngoái, chúng tôi đã mua một cái radio mới cho nhà bếp và nó hoạt động rất tốt.Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (comprámos) để diễn tả hành động mua đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. 'rádio' là danh từ giống đực số ít, một cái radio.
-
"Os meus avós ofereceram-me dois rádios antigos no meu aniversário. Adorei-os!"Ông bà tôi đã tặng tôi hai cái radio cũ vào ngày sinh nhật. Tôi rất thích chúng!Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (ofereceram) để diễn tả hành động tặng đã hoàn thành trong quá khứ. 'rádios' là dạng số nhiều của 'rádio'. Lưu ý vị trí đại từ 'me' sau động từ 'ofereceram' (enclisis) và 'os' sau 'Adorei' (enclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
