romper
[ʀõˈpeɾ]
chấm dứt mối quan hệ
Intermediário (B1)
Significado "romper" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Interromper ou terminar uma ligação, relação ou acordo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chấm dứt hoặc làm gián đoạn một kết nối, mối quan hệ hoặc thỏa thuận.
Exemplos (Ví dụ)
"Eles decidiram romper o contrato."
"Họ đã quyết định chấm dứt hợp đồng."
"Ela precisava de romper com o passado para seguir em frente."
"Cô ấy cần phải cắt đứt với quá khứ để bước tiếp."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos. Ex: 'Vou romper com ele' (Tôi sẽ chia tay anh ấy).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | rompo |
Eu rompo o silêncio com uma gargalhada.
(Tôi phá vỡ sự im lặng bằng một tràng cười lớn.) |
| Tu | rompes | |
| Ele/Você | rompe | |
| Nós | rompemos | |
| Eles/Vocês | rompem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | rompi |
Ontem, ele rompeu o contrato com a empresa.
(Hôm qua, anh ấy đã phá vỡ hợp đồng với công ty.) |
| Tu | rompeste | |
| Ele/Você | rompeu | |
| Nós | rompemos | |
| Eles/Vocês | romperam | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | rompia |
Quando era jovem, ele rompia frequentemente as regras.
(Khi còn trẻ, anh ấy thường xuyên phá vỡ các quy tắc.) |
| Tu | rompias | |
| Ele/Você | rompia | |
| Nós | rompíamos | |
| Eles/Vocês | rompiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu rompi o contrato com aquela empresa porque não cumpriram o prometido."Tôi đã chấm dứt hợp đồng với công ty đó vì họ không giữ lời hứa.Động từ 'romper' được chia ở ngôi thứ nhất số ít (Eu) trong thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) là 'rompi', diễn tả một hành động đã hoàn tất tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
-
"Porque é que tu rompeste a amizade com o Miguel? Eram tão próximos!"Tại sao cậu lại cắt đứt tình bạn với Miguel vậy? Hai đứa đã từng rất thân thiết mà!Động từ được chia ở ngôi thứ hai số ít thân mật (Tu) là 'rompeste'. Đây là cách chia chuẩn trong văn phong thân mật của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu, thay thế cho 'você' thường thấy ở Brazil.
-
"Infelizmente, eles romperam o noivado duas semanas antes do casamento."Thật không may, họ đã hủy hôn ước hai tuần trước đám cưới.Động từ được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (Eles/Elas) là 'romperam'. Thì Quá khứ hoàn thành đơn được dùng để tường thuật một sự kiện đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
