(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sair
A1
Verbo A1 Chung

sair

[sɐjɾ]
ra ngoài
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "sair" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Deixar um local por um curto período de tempo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rời khỏi một địa điểm trong một khoảng thời gian ngắn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Vou sair para comprar pão."

    "Tôi sẽ ra ngoài mua bánh mì."

  • "Ela saiu por um momento."

    "Cô ấy ra ngoài một lát."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý về vị trí đại từ (clitics). Ví dụ: 'Ele sai.' (Anh ấy ra ngoài.)

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu saio
Eu saio de casa todos os dias às 8 da manhã.
(Tôi rời khỏi nhà mỗi ngày lúc 8 giờ sáng.)
Tu sales
Ele/Você sai
Nós saímos
Eles/Vocês saem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu saí
Ontem eu saí com os meus amigos.
(Hôm qua tôi đã đi chơi với bạn bè của tôi.)
Tu saíste
Ele/Você saiu
Nós saímos
Eles/Vocês saíram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu saía
Quando era criança, eu saía muito para brincar na rua.
(Khi còn nhỏ, tôi thường ra ngoài chơi trên đường phố.)
Tu saías
Ele/Você saía
Nós saíamos
Eles/Vocês saíam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, depois do trabalho, tu sairás para jantar com os teus amigos e eu estarei a cuidar dos teus cães."
    Ngày mai, sau giờ làm, bạn sẽ đi ăn tối với bạn bè và tôi sẽ chăm sóc những chú chó của bạn.
    Động từ 'sair' được chia ở thì Futuro do Indicativo (sairás) cho ngôi 'tu'. Cấu trúc 'estarei a cuidar' thể hiện hành động đang diễn ra trong tương lai (continuous aspect). Ngôi 'Tu' được sử dụng, thể hiện sự thân mật.
  • "Se o tempo melhorar, nós sairemos para a praia no fim de semana. Estaremos a apanhar sol e a nadar no mar."
    Nếu thời tiết đẹp hơn, chúng ta sẽ đi biển vào cuối tuần. Chúng ta sẽ tắm nắng và bơi ở biển.
    Động từ 'sair' được chia ở thì Futuro do Indicativo (sairemos) cho ngôi 'nós'. Cấu trúc 'estaremos a apanhar' và 'estaremos a nadar' thể hiện hành động đang diễn ra trong tương lai (continuous aspect). 'nós sairemos' được dùng để diễn tả kế hoạch.
  • "Quando tiveres tempo, tu sairás para visitar os teus avós. Eles estarão a ansiar pela tua visita."
    Khi nào bạn có thời gian, bạn sẽ đi thăm ông bà của bạn. Họ sẽ rất mong chờ chuyến thăm của bạn.
    Động từ 'sair' được chia ở thì Futuro do Indicativo (sairás) cho ngôi 'tu'. Cấu trúc 'estarão a ansiar' thể hiện hành động đang diễn ra trong tương lai (continuous aspect). Ngôi 'Tu' được sử dụng, thể hiện sự thân mật. 'tiveres tempo' là mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian.
(Vị trí vocab_tab4_inline)