(Vị trí top_banner)
Hình minh họa şaman
B1
İsim B1 Văn hóa học, Nhân chủng học, Lịch sử, Tôn giáo

şaman

/ʃa.ˈman/
thầy thuốc bản địa
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "şaman" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bazı yerli kültürlerde, özellikle Amerika yerli kültürlerinde, hastalıkları tedavi etmek ve sağlıklarını iyileştirmek için bitkisel ilaçlar, ritüeller ve manevi uygulamalar kullanan geleneksel şifacı, büyücü veya ruhani lider.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người chữa bệnh theo phương pháp truyền thống, thầy cúng hoặc lãnh đạo tinh thần trong một số nền văn hóa bản địa, đặc biệt là các nền văn hóa của người Mỹ bản địa, người sử dụng thảo dược, nghi lễ và thực hành tâm linh để điều trị bệnh tật và nâng cao sức khỏe.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şaman, köydeki hastaları iyileştirmek için otlar kullandı."

    "Thầy cúng đã sử dụng thảo dược để chữa bệnh cho những người bệnh trong làng."

  • "Eski Türklerde şamanlar önemli bir role sahipti."

    "Các thầy cúng đóng một vai trò quan trọng trong xã hội Thổ Nhĩ Kỳ cổ đại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

büyücü(thầy phù thủy) medyacı(người trung gian (trong tâm linh))

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Şaman' là một từ mượn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)