(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ dairy protein
B1

dairy protein

noun

Nghĩa tiếng Việt

protein sữa
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Dairy protein'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Protein có nguồn gốc từ sữa và các sản phẩm từ sữa.

Definition (English Meaning)

Protein derived from milk and dairy products.

Ví dụ Thực tế với 'Dairy protein'

  • "Dairy protein is essential for muscle growth and repair."

    "Protein sữa rất cần thiết cho sự phát triển và phục hồi cơ bắp."

  • "Athletes often consume dairy protein to aid recovery after workouts."

    "Các vận động viên thường tiêu thụ protein sữa để hỗ trợ phục hồi sau khi tập luyện."

  • "Dairy protein is a complete protein, meaning it contains all nine essential amino acids."

    "Protein sữa là một protein hoàn chỉnh, có nghĩa là nó chứa tất cả chín axit amin thiết yếu."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Dairy protein'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: dairy protein
  • Adjective: dairy
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

plant-based protein(protein thực vật)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Dinh dưỡng Thực phẩm

Ghi chú Cách dùng 'Dairy protein'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Dairy protein bao gồm các protein chính như casein và whey. Casein chiếm khoảng 80% protein trong sữa bò và whey chiếm khoảng 20%. Các loại protein này rất quan trọng cho dinh dưỡng và có nhiều công dụng khác nhau trong công nghiệp thực phẩm. So sánh với 'plant-based protein' (protein thực vật) để thấy sự khác biệt về nguồn gốc.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in from

‘Dairy protein in milk’ (protein sữa có trong sữa). ‘Dairy protein from cheese’ (protein sữa từ phô mai).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Dairy protein'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)