(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ dropped
A2

dropped

Verb (past simple and past participle of 'drop')

Nghĩa tiếng Việt

rơi đánh rơi thả giảm dừng từ bỏ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Dropped'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Làm rơi, đánh rơi, thả (một cách cố ý hoặc vô ý).

Definition (English Meaning)

To let or make something fall deliberately.

Ví dụ Thực tế với 'Dropped'

  • "She dropped the glass and it broke."

    "Cô ấy đánh rơi cái ly và nó vỡ."

  • "She dropped her keys in the water."

    "Cô ấy đánh rơi chìa khóa xuống nước."

  • "The company dropped its prices to attract more customers."

    "Công ty đã giảm giá để thu hút thêm khách hàng."

  • "He dropped hints about his upcoming promotion."

    "Anh ấy đã ám chỉ về việc thăng chức sắp tới của mình."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Dropped'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

General

Ghi chú Cách dùng 'Dropped'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Diễn tả hành động làm rơi một vật gì đó. Thường dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

off in by

dropped off: thả ai đó xuống (ví dụ: từ xe); dropped in: ghé thăm bất ngờ; dropped by: ghé qua.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Dropped'

Rule: sentence-wh-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She dropped the vase.
Cô ấy đã làm rơi cái bình.
Phủ định
Why didn't he drop the package at the post office?
Tại sao anh ấy không gửi bưu kiện tại bưu điện?
Nghi vấn
What dropped from the sky?
Cái gì đã rơi từ trên trời xuống?

Rule: sentence-yes-no-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She dropped the package on the doorstep.
Cô ấy đã thả gói hàng xuống bậc cửa.
Phủ định
Did he not drop the ball?
Có phải anh ấy đã không làm rơi bóng không?
Nghi vấn
Did they drop the charges against him?
Họ có hủy bỏ các cáo buộc chống lại anh ta không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)