(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ flight of stairs
A2

flight of stairs

Noun Phrase

Nghĩa tiếng Việt

dãy cầu thang một đợt cầu thang một nhịp cầu thang
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Flight of stairs'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một dãy bậc liên tục giữa hai tầng hoặc chiếu nghỉ.

Definition (English Meaning)

A continuous series of steps between one floor or landing and the next.

Ví dụ Thực tế với 'Flight of stairs'

  • "She tripped and fell down a flight of stairs."

    "Cô ấy vấp ngã và lăn xuống một dãy cầu thang."

  • "The apartment is on the third floor, up two flights of stairs."

    "Căn hộ ở tầng ba, lên hai dãy cầu thang."

  • "The museum has a long flight of stairs at the entrance."

    "Bảo tàng có một dãy cầu thang dài ở lối vào."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Flight of stairs'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kiến trúc Xây dựng

Ghi chú Cách dùng 'Flight of stairs'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ 'flight of stairs' dùng để chỉ một bộ bậc cầu thang liền mạch. Nó khác với 'staircase' (cầu thang) vì 'staircase' có thể bao gồm nhiều 'flight of stairs' được nối với nhau bằng chiếu nghỉ (landings). Nghĩa là, một 'staircase' có thể có nhiều 'flights'.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Flight of stairs'

Rule: parts-of-speech-adverbs

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
He climbed the flight of stairs quickly.
Anh ấy leo cầu thang rất nhanh.
Phủ định
She didn't descend the flight of stairs carefully.
Cô ấy không xuống cầu thang cẩn thận.
Nghi vấn
Did they run up the flight of stairs energetically?
Họ có chạy lên cầu thang một cách hăng hái không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)