(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ jeggings
B1

jeggings

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

quần legging giả jean quần bó giả jean
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Jeggings'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Quần bó sát, co giãn được làm để giống quần jean denim.

Definition (English Meaning)

Tight-fitting stretch trousers made to resemble denim jeans.

Ví dụ Thực tế với 'Jeggings'

  • "She wore jeggings with a long sweater."

    "Cô ấy mặc quần jeggings với một chiếc áo len dài."

  • "Jeggings are a comfortable alternative to jeans."

    "Jeggings là một sự thay thế thoải mái cho quần jean."

  • "Many people wear jeggings as part of a casual outfit."

    "Nhiều người mặc jeggings như một phần của trang phục thường ngày."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Jeggings'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: jeggings
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

stretch pants(quần co giãn)
leggings(quần legging)

Trái nghĩa (Antonyms)

jeans(quần jean)

Từ liên quan (Related Words)

skinny jeans(quần jean bó)
trousers(quần dài)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thời trang

Ghi chú Cách dùng 'Jeggings'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Jeggings là sự kết hợp giữa 'jeans' và 'leggings', miêu tả một loại quần bó sát có kiểu dáng và màu sắc tương tự quần jean. Chúng thường mỏng hơn quần jean thông thường và có độ co giãn cao hơn. Khác với quần leggings (thường chỉ là lớp quần mặc lót hoặc tập thể thao), jeggings được thiết kế để mặc như một chiếc quần độc lập.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Jeggings'

Rule: tenses-future-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time she arrives, I will have been wearing these jeggings for eight hours straight!
Vào lúc cô ấy đến, tôi sẽ đã mặc chiếc quần legging này được tám tiếng liên tục!
Phủ định
By the end of the party, she won't have been wearing those jeggings for very long.
Đến cuối buổi tiệc, cô ấy sẽ chưa mặc chiếc quần legging đó được lâu lắm.
Nghi vấn
Will you have been trying to convince him to wear jeggings all day?
Bạn sẽ đã cố gắng thuyết phục anh ấy mặc quần legging cả ngày sao?
(Vị trí vocab_tab4_inline)