long
Tính từNghĩa tiếng Việt
Đang học
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Long'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Có chiều dài lớn, kéo dài.
Ví dụ Thực tế với 'Long'
-
"The road is very long."
"Con đường rất dài."
-
"The river is very long and winding."
"Con sông rất dài và uốn khúc."
(Vị trí vocab_tab1_inline)
Từ loại & Từ liên quan của 'Long'
Các dạng từ (Word Forms)
- Verb: long (for)
- Adjective: long
- Adverb: long
(Vị trí vocab_tab2_inline)
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Long'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Chỉ kích thước theo chiều dài. So với 'tall' (chỉ chiều cao của vật thẳng đứng), 'high' (chiều cao so với mặt đất), 'wide' (chiều rộng). 'Long' thường dùng để chỉ khoảng cách hoặc thời gian.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
Chưa có giải thích cách dùng giới từ.
Ngữ pháp ứng dụng với 'Long'
Rule: sentence-conditionals-zero
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
If you long for something intensely, you often feel restless.
|
Nếu bạn khao khát điều gì đó một cách mãnh liệt, bạn thường cảm thấy bồn chồn. |
| Phủ định |
If the days are long, people don't finish their work quickly.
|
Nếu ngày dài, mọi người không hoàn thành công việc của họ một cách nhanh chóng. |
| Nghi vấn |
If you long for adventure, do you look for travel opportunities?
|
Nếu bạn khao khát phiêu lưu, bạn có tìm kiếm cơ hội du lịch không? |
Rule: tenses-past-continuous
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
She was longing for her hometown while she was studying abroad.
|
Cô ấy đã rất nhớ quê nhà khi đang du học. |
| Phủ định |
They were not staying long at the party because they had to work early the next morning.
|
Họ đã không ở lại bữa tiệc lâu vì họ phải làm việc sớm vào sáng hôm sau. |
| Nghi vấn |
Were you longing for a vacation last summer?
|
Bạn đã rất mong chờ một kỳ nghỉ vào mùa hè năm ngoái phải không? |
(Vị trí vocab_tab4_inline)