(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ lunchbox
A2

lunchbox

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

hộp đựng cơm cặp lồng hộp đựng thức ăn trưa
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Lunchbox'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Hộp đựng thức ăn trưa, thường được mang đến trường học hoặc nơi làm việc.

Definition (English Meaning)

A container used to carry a meal to be eaten later, especially at school or work.

Ví dụ Thực tế với 'Lunchbox'

  • "She packed a healthy lunch in her lunchbox."

    "Cô ấy đã chuẩn bị một bữa trưa lành mạnh trong hộp đựng thức ăn của mình."

  • "He forgot his lunchbox at home."

    "Anh ấy quên hộp đựng thức ăn trưa ở nhà."

  • "Many children use cartoon-themed lunchboxes."

    "Nhiều trẻ em sử dụng hộp đựng thức ăn trưa có chủ đề hoạt hình."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Lunchbox'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: lunchbox
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đồ dùng cá nhân

Ghi chú Cách dùng 'Lunchbox'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Lunchbox là một vật dụng phổ biến để đựng bữa trưa mang đi. Nó thường là một hộp nhựa hoặc kim loại có nắp đậy kín để giữ thức ăn tươi ngon và tránh bị đổ. Từ này nhấn mạnh tính tiện lợi và khả năng mang theo bữa ăn đến các địa điểm khác nhau.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in with

Khi nói về việc đựng thức ăn TRONG hộp: "There's a sandwich *in* my lunchbox.". Khi nói về việc mang hộp đựng thức ăn TRƯA CÙNG: "I always bring my lunchbox *with* me to work."

Ngữ pháp ứng dụng với 'Lunchbox'

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish I had a bigger lunchbox for all my snacks.
Tôi ước tôi có một hộp cơm lớn hơn cho tất cả đồ ăn vặt của mình.
Phủ định
If only she hadn't forgotten her lunchbox at home.
Giá mà cô ấy không quên hộp cơm ở nhà.
Nghi vấn
I wish the kids would stop leaving their lunchbox on the kitchen counter, don't they have manners?
Tôi ước bọn trẻ sẽ không để hộp cơm của chúng trên bàn bếp nữa, chúng không có phép tắc à?
(Vị trí vocab_tab4_inline)