(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ mass measurement
B2

mass measurement

noun

Nghĩa tiếng Việt

đo khối lượng phép đo khối lượng xác định khối lượng
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Mass measurement'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Quá trình hoặc hành động xác định khối lượng của một vật thể hoặc chất.

Definition (English Meaning)

The process or act of determining the mass of an object or substance.

Ví dụ Thực tế với 'Mass measurement'

  • "Accurate mass measurement is essential in chemical analysis."

    "Đo khối lượng chính xác là điều cần thiết trong phân tích hóa học."

  • "The laboratory specializes in mass measurement of nanoparticles."

    "Phòng thí nghiệm chuyên về đo khối lượng của các hạt nano."

  • "Advances in technology have improved the accuracy of mass measurement."

    "Những tiến bộ trong công nghệ đã cải thiện độ chính xác của việc đo khối lượng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Mass measurement'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: mass measurement
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

weight measurement(đo trọng lượng)
mass determination(xác định khối lượng)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

volume measurement(đo thể tích)
density measurement(đo mật độ)

Lĩnh vực (Subject Area)

Vật lý Kỹ thuật

Ghi chú Cách dùng 'Mass measurement'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Khái niệm 'mass measurement' thường được sử dụng trong các bối cảnh khoa học và kỹ thuật, nơi độ chính xác cao là rất quan trọng. Nó khác với việc ước lượng khối lượng một cách chủ quan. Thường liên quan đến việc sử dụng các thiết bị chính xác như cân phân tích.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of

'Mass measurement of' được sử dụng để chỉ khối lượng được đo của một đối tượng hoặc chất cụ thể. Ví dụ: 'The mass measurement of the sample was crucial for the experiment.'

Ngữ pháp ứng dụng với 'Mass measurement'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)