(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ miser
B2

miser

noun

Nghĩa tiếng Việt

người keo kiệt người b скупой kẻ hà tiện
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Miser'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một người tích trữ của cải và tiêu ít tiền nhất có thể; người keo kiệt, b скупой.

Definition (English Meaning)

A person who hoards wealth and spends as little money as possible.

Ví dụ Thực tế với 'Miser'

  • "He was a miser who lived in poverty despite having a large fortune."

    "Ông ta là một người keo kiệt sống trong cảnh nghèo khó mặc dù có một gia tài lớn."

  • "Scrooge is a famous example of a miser in literature."

    "Scrooge là một ví dụ nổi tiếng về một người keo kiệt trong văn học."

  • "The old miser refused to turn on the heating, even in winter."

    "Ông già keo kiệt từ chối bật lò sưởi, ngay cả trong mùa đông."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Miser'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: miser
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh tế/Tính cách

Ghi chú Cách dùng 'Miser'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'miser' mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ một người có nỗi ám ảnh với việc tiết kiệm tiền đến mức bất hợp lý, thường là bỏ bê nhu cầu cá nhân và người khác. Khác với 'thrifty' (tiết kiệm) mang tính tích cực, 'miser' ngụ ý sự hà tiện quá mức và ích kỷ. 'Penny-pincher' cũng tương tự nhưng có thể ít khắc nghiệt hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Miser'

Rule: punctuation-comma

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Old Mr. Grumbly, a miser through and through, hoarded his wealth, refusing to spend a penny.
Ông Grumbly già, một người keo kiệt từ đầu đến cuối, tích trữ của cải của mình, từ chối tiêu một xu nào.
Phủ định
Even during the harsh winter, the miser, known for his stinginess, didn't donate to the needy, and he refused to help his neighbors.
Ngay cả trong mùa đông khắc nghiệt, kẻ keo kiệt, nổi tiếng vì tính bủn xỉn của mình, đã không quyên góp cho người nghèo, và ông ta từ chối giúp đỡ hàng xóm của mình.
Nghi vấn
Tell me, John, is he really such a miser that he reuses teabags?
Nói cho tôi biết, John, liệu ông ta có thực sự keo kiệt đến mức tái sử dụng túi trà không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)