(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ natural look
B1

natural look

Noun

Nghĩa tiếng Việt

vẻ ngoài tự nhiên phong cách tự nhiên vẻ đẹp tự nhiên
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Natural look'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một phong cách ăn mặc hoặc trang điểm hướng đến sự đơn giản và không gượng gạo, tự nhiên.

Definition (English Meaning)

A style of dress or makeup that is intended to appear simple and not artificial.

Ví dụ Thực tế với 'Natural look'

  • "She prefers a natural look with minimal makeup."

    "Cô ấy thích vẻ ngoài tự nhiên với trang điểm tối giản."

  • "Many brides opt for a natural look on their wedding day."

    "Nhiều cô dâu chọn vẻ ngoài tự nhiên trong ngày cưới của mình."

  • "The actress is known for her fresh and natural look."

    "Nữ diễn viên được biết đến với vẻ ngoài tươi tắn và tự nhiên."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Natural look'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: natural look
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thời trang Làm đẹp

Ghi chú Cách dùng 'Natural look'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường được sử dụng để mô tả vẻ ngoài không quá cầu kỳ, chú trọng vào việc tôn lên những đường nét tự nhiên của khuôn mặt hoặc cơ thể. Khác với những phong cách trang điểm đậm hoặc thời trang phức tạp, 'natural look' đề cao sự giản dị, tinh tế.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for with

'for' thường dùng khi nói ai đó đang cố gắng đạt được vẻ ngoài tự nhiên (e.g., 'She's going for a natural look'). 'with' dùng khi mô tả thứ gì đó giúp tạo ra vẻ ngoài tự nhiên (e.g., 'She achieved a natural look with minimal makeup').

Ngữ pháp ứng dụng với 'Natural look'

Rule: tenses-future-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She will have been striving for the natural look for months before the wedding.
Cô ấy sẽ đã cố gắng để có được vẻ ngoài tự nhiên trong nhiều tháng trước đám cưới.
Phủ định
They won't have been maintaining the natural look for very long when the new trends arrive.
Họ sẽ không duy trì vẻ ngoài tự nhiên được lâu khi các xu hướng mới đến.
Nghi vấn
Will you have been perfecting the natural look long enough to teach others by the time you open your salon?
Bạn sẽ đã hoàn thiện vẻ ngoài tự nhiên đủ lâu để dạy người khác vào thời điểm bạn mở thẩm mỹ viện của mình chứ?
(Vị trí vocab_tab4_inline)