(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ placemat
A2

placemat

noun

Nghĩa tiếng Việt

tấm lót bàn ăn tấm trải bàn cá nhân
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Placemat'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một tấm lót nhỏ được đặt trên bàn tại mỗi vị trí ngồi ăn để bảo vệ bàn khỏi bị đổ thức ăn và trầy xước.

Definition (English Meaning)

A small mat placed on a table at each place setting to protect the table from spills and scratches.

Ví dụ Thực tế với 'Placemat'

  • "She put placemats on the table before setting the dishes."

    "Cô ấy đặt những tấm lót bàn ăn lên bàn trước khi bày bát đĩa."

  • "The children decorated their own placemats."

    "Bọn trẻ tự trang trí những tấm lót bàn ăn của mình."

  • "We bought some new placemats to match the dining room curtains."

    "Chúng tôi đã mua vài tấm lót bàn ăn mới để hợp với rèm cửa phòng ăn."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Placemat'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: placemat
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đồ dùng gia đình

Ghi chú Cách dùng 'Placemat'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Placemat thường được làm từ nhiều chất liệu khác nhau như vải, nhựa, tre, hoặc giấy. Nó không chỉ có chức năng bảo vệ mà còn có thể dùng để trang trí bàn ăn. So với tablecloth (khăn trải bàn), placemat nhỏ gọn và dễ vệ sinh hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Placemat'

Rule: parts-of-speech-pronouns

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
This placemat is mine.
Tấm trải bàn này là của tôi.
Phủ định
That placemat isn't yours.
Tấm trải bàn đó không phải của bạn.
Nghi vấn
Is this placemat his?
Có phải tấm trải bàn này là của anh ấy không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)