(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ receding
B2

receding

adjective

Nghĩa tiếng Việt

rút đi lùi xa suy giảm hói (trán)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Receding'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Di chuyển hoặc lùi xa khỏi một vị trí trước đó.

Definition (English Meaning)

Going or moving back or further away from a previous position.

Ví dụ Thực tế với 'Receding'

  • "He has a receding hairline."

    "Anh ấy bị hói trán."

  • "The floodwaters were receding."

    "Nước lũ đang rút."

  • "A receding chin is considered a weak feature."

    "Cằm lẹm được coi là một nét yếu đuối."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Receding'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: recede
  • Adjective: receding
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Receding'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để mô tả đường chân tóc, mực nước, hoặc cơ hội. 'Receding' mang ý nghĩa đang dần biến mất hoặc giảm đi.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

from

'Receding from' được sử dụng để chỉ cái gì đó đang rời xa hoặc rút khỏi một vị trí hoặc trạng thái cụ thể. Ví dụ: 'receding from view' (khuất khỏi tầm nhìn).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Receding'

Rule: parts-of-speech-verbs

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The tide receded quickly from the beach.
Thủy triều rút nhanh khỏi bãi biển.
Phủ định
The floodwaters didn't recede until the rain stopped.
Nước lũ không rút cho đến khi mưa tạnh.
Nghi vấn
Has his hairline started to recede yet?
Tóc mai của anh ấy đã bắt đầu hói chưa?

Rule: usage-comparisons

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
His hairline is receding faster than mine.
Đường chân tóc của anh ấy đang hói nhanh hơn của tôi.
Phủ định
The water wasn't receding as quickly as we had hoped after the storm.
Nước không rút nhanh như chúng tôi hy vọng sau cơn bão.
Nghi vấn
Is her memory receding more rapidly than expected?
Phải chăng trí nhớ của cô ấy đang suy giảm nhanh hơn dự kiến?
(Vị trí vocab_tab4_inline)