(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ sigh
B1

sigh

Động từ

Nghĩa tiếng Việt

thở dài tiếng thở dài
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Sigh'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thở dài, một hành động thở ra có thể nghe thấy được, thường biểu thị sự mệt mỏi, buồn bã hoặc nhẹ nhõm.

Definition (English Meaning)

To exhale audibly as a sign of weariness, sadness, or relief.

Ví dụ Thực tế với 'Sigh'

  • "She sighed with relief when she heard the good news."

    "Cô ấy thở dài nhẹ nhõm khi nghe tin tốt."

  • "He sighed deeply and closed his eyes."

    "Anh ấy thở dài sâu sắc và nhắm mắt lại."

  • "With a sigh, she accepted her fate."

    "Với một tiếng thở dài, cô chấp nhận số phận của mình."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Sigh'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

laugh(cười)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đời sống hàng ngày

Ghi chú Cách dùng 'Sigh'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thở dài thường là một hành động vô thức hoặc bán ý thức, khác với thở sâu (deep breath) có chủ ý. Nó thể hiện cảm xúc bên trong mà không cần lời nói. So với 'groan' (rên rỉ), 'sigh' thường nhẹ nhàng hơn và ít đau đớn hơn. 'Sigh' thường được sử dụng để diễn tả cảm xúc phức tạp, không nhất thiết tiêu cực.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with at

'Sigh with': Thường dùng để diễn tả cảm xúc đi kèm với tiếng thở dài (ví dụ: sigh with relief). 'Sigh at': Thường dùng để diễn tả sự thất vọng hoặc chán nản về điều gì đó (ví dụ: sigh at someone's behavior).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Sigh'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)