(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ washable
A2

washable

adjective

Nghĩa tiếng Việt

có thể giặt được giặt được dễ giặt
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Washable'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Có thể giặt được mà không bị hỏng.

Definition (English Meaning)

Able to be washed without being damaged.

Ví dụ Thực tế với 'Washable'

  • "This shirt is made of washable cotton."

    "Chiếc áo sơ mi này được làm từ vải cotton có thể giặt được."

  • "These markers are washable."

    "Những chiếc bút lông này có thể rửa được."

  • "Washable paint is great for kids' art projects."

    "Sơn có thể rửa được rất tốt cho các dự án nghệ thuật của trẻ em."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Washable'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: washable
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đồ gia dụng may mặc

Ghi chú Cách dùng 'Washable'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'washable' chỉ tính chất của vật liệu hoặc đồ vật có thể được làm sạch bằng nước và chất tẩy rửa mà không bị phai màu, co rút, hoặc hư hỏng. Thường dùng để mô tả quần áo, vải vóc, hoặc các bề mặt.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Washable'

Rule: tenses-future-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She will be buying washable markers for her kids tomorrow.
Cô ấy sẽ mua bút lông có thể giặt được cho bọn trẻ vào ngày mai.
Phủ định
They won't be using washable paint for the mural project.
Họ sẽ không sử dụng sơn có thể giặt được cho dự án tranh tường.
Nghi vấn
Will you be choosing a washable fabric for the sofa cover?
Bạn sẽ chọn một loại vải có thể giặt được cho vỏ bọc ghế sofa chứ?
(Vị trí vocab_tab4_inline)