(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa år
A1
substantiv A1 Chung

år

/ɔːr/
những năm
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "år"

Định nghĩa (Dansk)

En periode 365 eller 366 dage, inddelt i 12 måneder, der begynder den første januar.

Ý nghĩa của "år" trong tiếng Việt

số nhiều của năm: một khoảng thời gian 365 hoặc 366 ngày, được chia thành 12 tháng, bắt đầu từ ngày đầu tiên của tháng Giêng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "år"

  • "Jeg har boet her i mange år."

    "Tôi đã sống ở đây nhiều năm."

  • "De sidste par år har været svære."

    "Vài năm gần đây thật khó khăn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "år"

Đồng nghĩa

Cách dùng "år" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "år" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Đan Mạch, 'år' là danh từ số ít, 'år' cũng là dạng không xác định số nhiều. Để diễn đạt 'những năm' một cách tổng quát, có thể sử dụng 'år'. Tuy nhiên, khi muốn nhấn mạnh số lượng nhiều hoặc một khoảng thời gian nhiều năm cụ thể, có thể dùng các cách diễn đạt khác như 'flere år', 'mange år'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "år"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít år
Jeg har arbejdet her i et år.
(Tôi đã làm việc ở đây một năm.)
Xác định số ít året
Året er gået hurtigt.
(Năm nay trôi qua thật nhanh.)
Nguyên thể số nhiều år
Der er mange år til min pension.
(Còn nhiều năm nữa tôi mới nghỉ hưu.)
Xác định số nhiều årene
Årene går så hurtigt.
(Những năm tháng trôi qua thật nhanh.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg har haft et godt år."

    "Tôi đã có một năm tốt lành."

  • "Det er et langt år, når man venter."

    "Đó là một năm dài khi bạn chờ đợi."

  • "Hun fik et år i fængsel for tyveri."

    "Cô ấy đã nhận một năm tù vì tội trộm cắp."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jeg har arbejdet her i fem år."

    "Tôi đã làm việc ở đây được năm năm."

  • "Det nye år begynder i januar."

    "Năm mới bắt đầu vào tháng Giêng."

  • "Hvert år rejser vi til udlandet."

    "Mỗi năm chúng tôi đi du lịch nước ngoài."