frustrato
Định nghĩa & Giải nghĩa "frustrato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che prova un sentimento di frustrazione, di insoddisfazione per un desiderio o un'aspirazione non realizzati.
Ý nghĩa của "frustrato" trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự khó chịu và bực bội do không có khả năng thay đổi hoặc đạt được điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "frustrato"
-
"Mi sento frustrato quando non riesco a risolvere questo problema."
"Tôi cảm thấy bực bội khi không thể giải quyết vấn đề này."
-
"È frustrante non poter viaggiare a causa delle restrizioni."
"Thật bực bội khi không thể đi du lịch vì những hạn chế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frustrato"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "frustrato" & Ghi chú
Cách dùng "frustrato" đúng ngữ cảnh
Từ 'frustrato' thường được dùng để diễn tả cảm giác bực bội, thất vọng khi không đạt được điều mong muốn hoặc không thể thay đổi một tình huống. Lưu ý sự khác biệt sắc thái giữa 'frustrato' và các từ khác như 'deluso' (thất vọng) hay 'arrabbiato' (tức giận).
Ngữ pháp & Chia từ "frustrato" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Marco è molto frustrato perché non ha superato l'esame."
"Marco rất thất vọng vì anh ấy đã không vượt qua kỳ thi."
-
"Le studentesse sono frustrate dai continui ritardi del professore."
"Các nữ sinh viên cảm thấy thất vọng vì những sự chậm trễ liên tục của giáo sư."
-
"Mi sento frustrata quando non riesco a raggiungere i miei obiettivi."
"Tôi cảm thấy thất vọng khi không thể đạt được mục tiêu của mình."
-
"Quel ragazzo frustrato sembra non trovare mai la sua strada."
"Cậu bé thất vọng kia dường như không bao giờ tìm thấy con đường của mình."
-
"È bello essere creativi, ma è quello che ti rende frustrato se non riesci a esprimerti."
"Thật tốt khi được sáng tạo, nhưng chính điều đó lại khiến bạn thất vọng nếu bạn không thể thể hiện bản thân."
-
"Quei candidati frustrati hanno deciso di protestare contro il sistema di selezione."
"Những ứng cử viên thất vọng đó đã quyết định biểu tình phản đối hệ thống tuyển chọn."