(Vị trí top_banner)
Hình minh họa slapen
A1
werkwoord A1 Sinh học, Đời sống

slapen

/slaːpə(n)/
ngủ
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "slapen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

In een toestand van rust verkeren met gesloten ogen, waarbij het lichaam niet actief is en de geest buiten bewustzijn is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ở trong trạng thái nghỉ ngơi khi mắt bạn nhắm, cơ thể không hoạt động và tâm trí bạn bất tỉnh.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik moet vroeg naar bed om goed te kunnen slapen."

    "Tôi cần đi ngủ sớm để có thể ngủ ngon."

  • "De baby slaapt de hele nacht door."

    "Em bé ngủ suốt đêm."

  • "Hij slaapt als een blok."

    "Anh ấy ngủ say như chết."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

dutten(ngủ trưa, chợp mắt) sluimeren(ngủ lơ mơ, chập chờn)

Trái nghĩa

wakker zijn(thức) waken(thức, canh gác)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'slapen' có nghĩa là 'ngủ'. Đây là một động từ thường, không phải động từ tách.
Cách chia:
Hiện tại đơn:
Ik slaap (Tôi ngủ)
Jij/U slaapt (Bạn/Anh/Chị ngủ)
Hij/Zij/Het slaapt (Anh ấy/Cô ấy/Nó ngủ)
Wij/Jullie/Zij slapen (Chúng tôi/Các bạn/Họ ngủ)
Quá khứ đơn:
Ik sliep
Jij/U sliep
Hij/Zij/Het sliep
Wij/Jullie/Zij sliepen

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) slapen
Ik wil slapen.
(Tôi muốn ngủ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) slaap
Ik slaap nu.
(Tôi đang ngủ bây giờ.)
Past Simple (quá khứ đơn) sliep
Ik sliep gisteren goed.
(Hôm qua tôi ngủ ngon.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geslapen
Ik heb geslapen.
(Tôi đã ngủ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik wil nu gaan slapen, want ik ben erg moe."

    "Tôi muốn đi ngủ ngay bây giờ, vì tôi rất mệt."

  • "Je moet je huiswerk maken voordat je gaat spelen."

    "Bạn phải làm bài tập về nhà trước khi bạn đi chơi."

  • "Ik weet dat hij de afspraak heeft afgezegd."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã hủy cuộc hẹn."

Quá khứ đơn
  • "De baby ligt in zijn wieg te slapen."

    "Em bé đang nằm ngủ trong nôi."

  • "Gisteren speelde ik in de tuin, omdat het mooi weer was."

    "Hôm qua tôi đã chơi trong vườn, vì thời tiết đẹp."

  • "Ik ruim elke dag mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi mỗi ngày."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik wil nu gaan slapen omdat ik moe ben."

    "Tôi muốn đi ngủ bây giờ vì tôi mệt."

  • "Ik heb vandaag al mijn huiswerk gemaakt."

    "Hôm nay tôi đã làm xong tất cả bài tập về nhà."

  • "Hij zegt dat hij morgen de stad zal bezoeken."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ thăm thành phố vào ngày mai."

Quá khứ hoàn thành
  • "De baby ligt te slapen in zijn wieg."

    "Em bé đang ngủ trong nôi của nó."

  • "Nadat ik had ontbeten, ben ik naar mijn werk gegaan. (V2-regel: 'ben' is het tweede woord)"

    "Sau khi tôi đã ăn sáng, tôi đã đi làm. (Quy tắc V2: 'ben' là từ thứ hai)"

  • "Ik wist niet dat hij de vuilnis had weggegooid, omdat hij het me niet had verteld."

    "Tôi không biết rằng anh ấy đã vứt rác đi, bởi vì anh ấy đã không nói với tôi."

Động từ phản thân
  • "Ik ga nu slapen, want ik ben erg moe."

    "Tôi đi ngủ đây, vì tôi rất mệt."

  • "Het kind slaapt vredig in zijn bedje."

    "Đứa trẻ đang ngủ ngon lành trong giường của nó."

  • "Wij moeten slapen om uit te rusten en energie op te doen."

    "Chúng ta cần ngủ để nghỉ ngơi và nạp năng lượng."