computador
/kõpuˈtaðoɾ/
máy tính
Iniciante (A1)
Significado "computador" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um dispositivo eletrónico usado para armazenar e processar dados, realizar cálculos, processar texto e aceder à Internet.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một thiết bị điện tử để lưu trữ và xử lý dữ liệu, thường được sử dụng để tính toán, xử lý văn bản và truy cập Internet.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a usar o computador para escrever um email."
"Tôi đang dùng máy tính để viết email."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ. Số nhiều: computadores.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | computadores |
Os computadores estão a ficar cada vez mais rápidos.
(Máy tính ngày càng trở nên nhanh hơn.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | computadorzinho |
Comprei um computadorzinho para o meu filho.
(Tôi đã mua một chiếc máy tính nhỏ cho con trai tôi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando era criança, passava horas a jogar no computador do meu pai. Ele deixava-me explorar programas educativos e jogos simples."Khi còn bé, tôi thường dành hàng giờ chơi trên máy tính của ba tôi. Ông ấy cho phép tôi khám phá các chương trình giáo dục và các trò chơi đơn giản.Pretérito Imperfeito 'passava' (chia ở ngôi 'eu') diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. 'Deixava-me' (chia ở ngôi 'ele') có nghĩa là 'cho phép tôi', với đại từ 'me' đặt sau động từ 'deixava' theo quy tắc Enclisis.
-
"Antigamente, os computadores eram enormes e ocupavam salas inteiras. Estavam a ser usados principalmente por cientistas e engenheiros."Ngày xưa, máy tính rất lớn và chiếm cả phòng. Chúng chủ yếu được các nhà khoa học và kỹ sư sử dụng.Pretérito Imperfeito 'eram' (chia ở ngôi 'eles') miêu tả trạng thái của máy tính trong quá khứ. Cấu trúc 'estavam a ser usados' (chia ở ngôi 'eles') với 'estar a' + Infinitive thể hiện hành động đang diễn ra trong quá khứ (continuous aspect), nhấn mạnh quá trình sử dụng.
-
"Tu estavas sempre a reclamar que o teu computador era lento. Talvez devesse comprar um novo."Bạn luôn phàn nàn rằng máy tính của bạn chậm. Có lẽ bạn nên mua một cái mới.Pretérito Imperfeito 'estavas' (chia ở ngôi 'tu') kết hợp với cấu trúc 'estar a + Infinitive' ('estavas a reclamar') diễn tả một hành động đang diễn ra liên tục trong quá khứ (continuous aspect). Ngôi 'tu' được sử dụng để thể hiện sự thân mật.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu usas o computador para estudar todas as noites?"Bạn có sử dụng máy tính để học mỗi tối không?Câu hỏi sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ 'usar' chia ở thì Presente do Indicativo (usas). Đặt đại từ nghi vấn trước động từ trong câu hỏi.
-
"Eu estou a comprar um computador novo porque o meu está muito lento."Tôi đang mua một cái máy tính mới vì cái của tôi quá chậm.Cấu trúc 'estar a comprar' diễn tả hành động đang diễn ra (Continuous Aspect), sử dụng 'estar' (chia ở ngôi thứ nhất số ít - estou) + 'a' + infinitivo ('comprar').
-
"O senhor precisa que lhe configure o computador novo?"Ông có cần tôi cài đặt cái máy tính mới cho ông không?Sử dụng 'O senhor' (danh xưng lịch sự). Động từ 'precisar' chia ở ngôi thứ ba số ít (precisa). 'Lhe' là đại từ tân ngữ gián tiếp đặt trước động từ (proclisis) vì có từ nghi vấn 'que'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
