(Vị trí top_banner)
Hình minh họa meditação
B1
nome Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Tôn giáo, Tâm lý học

meditação

/mɨ.di.taˈsɐ̃w̃/
thiền
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "meditação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Prática de concentrar a mente num objeto, pensamento, atividade, a fim de treinar a atenção e a consciência, e alcançar um estado mentalmente claro e emocionalmente calmo e estável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thực hành tập trung tâm trí trong một khoảng thời gian, trong im lặng hoặc với sự hỗ trợ của việc tụng kinh, cho mục đích tôn giáo hoặc tâm linh hoặc như một kỹ thuật giảm căng thẳng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A meditação ajuda a reduzir o stress e a ansiedade."

    "Thiền giúp giảm căng thẳng và lo lắng."

  • "Estou a praticar meditação todas as manhãs."

    "Tôi đang tập thiền mỗi sáng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

contemplação(sự trầm tư)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: meditações. Atenção à pronúncia do ditongo nasal '-ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) meditações
As meditações ajudam a reduzir o stress.
(Thiền định giúp giảm căng thẳng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) meditaçãozinha
Preciso de uma meditaçãozinha para relaxar.
(Tôi cần một chút thiền để thư giãn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)