(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ be awful
B1

be awful

Adjective (used with 'be')

Nghĩa tiếng Việt

tồi tệ kinh khủng ghê tởm khó chịu
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Be awful'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Cực kỳ tệ, kinh khủng, khó chịu.

Definition (English Meaning)

Extremely bad or unpleasant.

Ví dụ Thực tế với 'Be awful'

  • "The weather is awful today."

    "Thời tiết hôm nay thật tệ."

  • "That movie was awful; I almost walked out."

    "Bộ phim đó thật kinh khủng; tôi suýt nữa đã bỏ về."

  • "I feel awful about what happened."

    "Tôi cảm thấy rất tệ về những gì đã xảy ra."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Be awful'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: be
  • Adjective: awful
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

General

Ghi chú Cách dùng 'Be awful'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực, sự không hài lòng, hoặc chất lượng rất kém của một cái gì đó. 'Awful' mạnh hơn 'bad' nhưng yếu hơn 'terrible' hay 'horrific'. Thể hiện sự ghê tởm, kinh tởm, tồi tệ đến mức gây khó chịu.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Be awful'

Rule: parts-of-speech-interjections

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Wow, that movie was awful!
Ồ, bộ phim đó thật kinh khủng!
Phủ định
Well, the dinner wasn't awful, but it wasn't great either.
Chà, bữa tối không tệ, nhưng cũng không tuyệt vời.
Nghi vấn
Oh no, was the play awful?
Ôi không, vở kịch có tệ không?

Rule: punctuation-period

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The weather is awful today.
Thời tiết hôm nay thật tệ.
Phủ định
The food wasn't awful, but it wasn't great either.
Đồ ăn không tệ, nhưng cũng không ngon lắm.
Nghi vấn
Was the movie awful?
Bộ phim có tệ không?

Rule: sentence-reported-speech

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She said that the weather was awful yesterday.
Cô ấy nói rằng thời tiết hôm qua rất tệ.
Phủ định
He told me that the food wasn't awful, but it wasn't great either.
Anh ấy nói với tôi rằng đồ ăn không tệ, nhưng cũng không tuyệt vời.
Nghi vấn
She asked if the movie had been awful.
Cô ấy hỏi liệu bộ phim có tệ không.

Rule: sentence-yes-no-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The weather is awful today.
Thời tiết hôm nay thật tệ.
Phủ định
The food isn't awful, but it's not great either.
Đồ ăn không tệ, nhưng cũng không ngon lắm.
Nghi vấn
Is the movie awful?
Bộ phim có tệ không?

Rule: tenses-future-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time you arrive, the weather will have been being awful for a week.
Vào thời điểm bạn đến, thời tiết đã rất tệ trong một tuần.
Phủ định
She won't have been feeling awful about the mistake for long, she's very resilient.
Cô ấy sẽ không cảm thấy tồi tệ về lỗi lầm lâu đâu, cô ấy rất kiên cường.
Nghi vấn
Will they have been being awful to each other behind the scenes?
Liệu họ có đang đối xử tệ với nhau sau lưng không?

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish the weather wasn't awful today.
Tôi ước thời tiết hôm nay không tệ đến thế.
Phủ định
If only the traffic hadn't been awful yesterday; I would have been on time.
Giá mà giao thông hôm qua không tệ, tôi đã đến đúng giờ.
Nghi vấn
I wish the food wouldn't be awful at the party. Do you think they'll order pizza?
Tôi ước đồ ăn ở bữa tiệc sẽ không tệ. Bạn có nghĩ họ sẽ gọi pizza không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)