(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ continental shelf
B2

continental shelf

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

thềm lục địa
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Continental shelf'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thềm lục địa, vùng đáy biển bao quanh một khối lục địa lớn, nơi biển tương đối nông so với đại dương mở.

Definition (English Meaning)

The area of seabed around a large landmass where the sea is relatively shallow compared with the open ocean.

Ví dụ Thực tế với 'Continental shelf'

  • "Oil and gas are often extracted from the continental shelf."

    "Dầu và khí đốt thường được khai thác từ thềm lục địa."

  • "The continental shelf is rich in marine life."

    "Thềm lục địa rất giàu sự sống biển."

  • "Many countries have disputes over the rights to resources on the continental shelf."

    "Nhiều quốc gia có tranh chấp về quyền khai thác tài nguyên trên thềm lục địa."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Continental shelf'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: continental shelf
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Địa lý Hải dương học

Ghi chú Cách dùng 'Continental shelf'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thềm lục địa là phần kéo dài của lục địa ngập dưới nước biển, thường có độ sâu không quá 200 mét. Nó rất quan trọng về mặt sinh thái và kinh tế, là nơi tập trung nhiều tài nguyên thiên nhiên như dầu mỏ và khí đốt.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

on of

‘On the continental shelf’ dùng để chỉ vị trí, nằm trên thềm lục địa. ‘Of the continental shelf’ dùng để chỉ thuộc về, liên quan đến thềm lục địa.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Continental shelf'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)