(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ face adversity
B2

face adversity

Động từ

Nghĩa tiếng Việt

đối mặt với nghịch cảnh đương đầu với khó khăn vượt qua thử thách
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Face adversity'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Đối mặt và giải quyết một tình huống khó khăn hoặc đầy thử thách.

Definition (English Meaning)

To confront and deal with a difficult or challenging situation.

Ví dụ Thực tế với 'Face adversity'

  • "She had to face adversity when her business failed."

    "Cô ấy đã phải đối mặt với nghịch cảnh khi công việc kinh doanh của cô ấy thất bại."

  • "Many people have to face adversity in their lives."

    "Nhiều người phải đối mặt với nghịch cảnh trong cuộc sống của họ."

  • "He faced adversity with courage and determination."

    "Anh ấy đối mặt với nghịch cảnh bằng sự dũng cảm và quyết tâm."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Face adversity'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: face
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

confront adversity(đương đầu với nghịch cảnh)
brave adversity(dũng cảm đối mặt với nghịch cảnh)
meet adversity head-on(trực diện đối mặt với nghịch cảnh)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Chung

Ghi chú Cách dùng 'Face adversity'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ 'face adversity' mang ý nghĩa chủ động đối diện với nghịch cảnh, thể hiện sự dũng cảm và quyết tâm vượt qua khó khăn. Khác với 'encounter adversity' (tình cờ gặp phải nghịch cảnh) ở chỗ 'face' ngụ ý hành động chủ động hơn. Nó thường đi kèm với sự kiên trì và nỗ lực.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Face adversity'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)