(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ heads
A2

heads

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

đầu (số nhiều) người (số nhiều, đếm số lượng)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Heads'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Phần trên của cơ thể người, hoặc phần trước hoặc trên của cơ thể động vật, chứa não, miệng và các cơ quan cảm giác chính.

Definition (English Meaning)

The upper part of the human body, or the front or upper part of an animal's body, containing the brain, mouth, and main sense organs.

Ví dụ Thực tế với 'Heads'

  • "The company has laid off 100 heads."

    "Công ty đã sa thải 100 nhân viên (người)."

  • "Two heads are better than one."

    "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao."

  • "Count heads."

    "Đếm số người."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Heads'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: heads
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

people(người)
individuals(cá nhân)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

brain(não)
face(mặt)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Heads'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Khi dùng 'heads' ở dạng số nhiều, nó thường đề cập đến số lượng người. Ngoài ra, trong ngữ cảnh tiền xu, 'heads' chỉ mặt có hình người (thường là người đứng đầu quốc gia).

Giới từ đi kèm (Prepositions)

over on in

'Over one's head' nghĩa là khó hiểu hoặc vượt quá khả năng của ai đó. 'On someone's head' ám chỉ trách nhiệm hoặc gánh nặng. 'In one's head' nghĩa là trong tâm trí hoặc suy nghĩ của ai đó.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Heads'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)