(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ identifying
B2

identifying

Động từ (dạng V-ing/Gerund)

Nghĩa tiếng Việt

xác định nhận diện tìm ra phân biệt
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Identifying'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'identify': nhận diện hoặc xác định một cái gì đó là một thứ cụ thể.

Definition (English Meaning)

Present participle of identify: recognizing or establishing something as being a particular thing.

Ví dụ Thực tế với 'Identifying'

  • "She is good at identifying different types of birds."

    "Cô ấy giỏi trong việc nhận diện các loại chim khác nhau."

  • "Identifying the problem is the first step to solving it."

    "Xác định vấn đề là bước đầu tiên để giải quyết nó."

  • "Scientists are identifying new species of insects in the Amazon rainforest."

    "Các nhà khoa học đang xác định các loài côn trùng mới trong rừng mưa Amazon."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Identifying'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Identifying'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Dạng 'identifying' thường được dùng trong các thì tiếp diễn, hoặc như một danh động từ (gerund). Khi dùng như danh động từ, nó chỉ hành động nhận diện, xác định. Cần phân biệt với 'identification' (danh từ), chỉ sự nhận diện, sự xác định, hoặc giấy tờ tùy thân.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

as by from

* **Identifying as:** Xác định là. Ví dụ: Identifying as a woman.
* **Identifying by:** Xác định bằng. Ví dụ: Identifying the bird by its song.
* **Identifying from:** Xác định từ. Ví dụ: Identifying the patient from their medical records.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Identifying'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)