peanuts
danh từNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Peanuts'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Hạt đậu phộng (lạc), thường được ăn rang, luộc hoặc sống.
Definition (English Meaning)
The oval-shaped seeds of a South American plant, eaten roasted, boiled, or raw.
Ví dụ Thực tế với 'Peanuts'
-
"I love eating salted peanuts while watching movies."
"Tôi thích ăn đậu phộng rang muối khi xem phim."
-
"Peanuts are a good source of protein."
"Đậu phộng là một nguồn cung cấp protein tốt."
-
"He bought the company for peanuts."
"Anh ta mua công ty đó với giá rẻ mạt."
Từ loại & Từ liên quan của 'Peanuts'
Các dạng từ (Word Forms)
- Noun: peanuts
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Peanuts'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
''Peanuts'' thường được dùng ở dạng số nhiều. Nó có thể đề cập đến hạt đậu phộng (lạc) hoặc cây đậu phộng. Lưu ý sự khác biệt giữa ''peanut'' (một hạt) và ''peanuts'' (nhiều hạt hoặc nói chung).
Giới từ đi kèm (Prepositions)
''With peanuts'': Diễn tả việc có đậu phộng trong thành phần hoặc ăn kèm. Ví dụ: ''ice cream with peanuts'' (kem có đậu phộng).
''In peanuts'': Thường được sử dụng để nói về việc trồng hoặc thu hoạch đậu phộng. Ví dụ: ''The peanuts are growing in the field.'' (Đậu phộng đang phát triển trên cánh đồng.)
Ngữ pháp ứng dụng với 'Peanuts'
Rule: clauses-relative-clauses
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
The bag of peanuts, which I bought yesterday, is already empty.
|
Túi đậu phộng mà tôi đã mua ngày hôm qua đã hết sạch. |
| Phủ định |
The peanuts that he didn't eat were given to the squirrels.
|
Số đậu phộng mà anh ấy không ăn đã được cho những con sóc. |
| Nghi vấn |
Are these the peanuts that you told me are from your garden?
|
Đây có phải là đậu phộng mà bạn nói với tôi là từ vườn của bạn không? |