tartan
nounNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Tartan'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Một loại vải len được dệt theo một mẫu cụ thể gồm các ô vuông màu và các đường giao nhau, đặc biệt liên quan đến các клан Scotland.
Definition (English Meaning)
A woolen cloth woven in a particular pattern of coloured checks and intersecting lines, especially associated with Scottish clans.
Ví dụ Thực tế với 'Tartan'
-
"He wore a kilt made of the clan's tartan."
"Anh ấy mặc một chiếc kilt làm từ tartan của клан."
-
"The bag was covered in tartan."
"Chiếc túi được bao phủ bằng vải tartan."
-
"Tartan is a traditional Scottish pattern."
"Tartan là một họa tiết truyền thống của Scotland."
Từ loại & Từ liên quan của 'Tartan'
Các dạng từ (Word Forms)
- Noun: tartan
- Adjective: tartan
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Tartan'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Tartan không chỉ là một mẫu hoa văn; nó mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc. Mỗi клан (gia tộc) Scotland thường có một mẫu tartan riêng để phân biệt. Ngày nay, tartan được sử dụng rộng rãi trong thời trang và trang trí.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
in (mô tả cách thức, hình thức): a coat in tartan. of (mô tả thuộc tính): a tartan of the MacDonald clan.
Ngữ pháp ứng dụng với 'Tartan'
Rule: clauses-noun-clauses
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
That the shop sells authentic tartan is well-known.
|
Việc cửa hàng bán tartan chính hãng là điều ai cũng biết. |
| Phủ định |
Whether he likes the tartan pattern isn't clear to me.
|
Việc anh ấy có thích mẫu vải tartan hay không thì tôi không rõ. |
| Nghi vấn |
Why she chose the tartan skirt is a mystery.
|
Tại sao cô ấy lại chọn chiếc váy tartan là một điều bí ẩn. |
Rule: parts-of-speech-modal-verbs
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
She should wear a tartan skirt to the party.
|
Cô ấy nên mặc một chiếc váy tartan đến bữa tiệc. |
| Phủ định |
He cannot wear tartan trousers to the formal event.
|
Anh ấy không thể mặc quần tartan đến sự kiện trang trọng. |
| Nghi vấn |
Could they make the curtains from tartan fabric?
|
Họ có thể làm rèm cửa từ vải tartan không? |
Rule: tenses-past-continuous
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
She was wearing a tartan skirt to the party.
|
Cô ấy đã mặc một chiếc váy kẻ tartan đến bữa tiệc. |
| Phủ định |
They were not making tartan patterns at the textile factory last night.
|
Họ đã không tạo ra các mẫu tartan tại nhà máy dệt đêm qua. |
| Nghi vấn |
Was he painting the wall with a tartan design?
|
Có phải anh ấy đang sơn bức tường với thiết kế tartan không? |
Rule: usage-wish-if-only
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
I wish I had bought that tartan scarf last week.
|
Tôi ước tôi đã mua chiếc khăn quàng cổ tartan đó tuần trước. |
| Phủ định |
If only she hadn't worn that tartan dress to the formal event; it was quite inappropriate.
|
Giá mà cô ấy không mặc chiếc váy tartan đó đến sự kiện trang trọng; nó khá là không phù hợp. |
| Nghi vấn |
If only they could wear tartan kilts to school, would that be allowed?
|
Giá mà họ có thể mặc váy kilts tartan đến trường, liệu điều đó có được phép không? |