(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ trade links
B2

trade links

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

liên kết thương mại quan hệ thương mại mối giao thương
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Trade links'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Mối liên kết hoặc quan hệ giữa các quốc gia hoặc doanh nghiệp tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại.

Definition (English Meaning)

Connections or relationships between countries or businesses that facilitate trade.

Ví dụ Thực tế với 'Trade links'

  • "The new trade agreement will strengthen trade links between the two countries."

    "Hiệp định thương mại mới sẽ củng cố mối liên kết thương mại giữa hai nước."

  • "The government is seeking to expand trade links with emerging economies."

    "Chính phủ đang tìm cách mở rộng liên kết thương mại với các nền kinh tế mới nổi."

  • "Improved infrastructure is essential for strengthening trade links."

    "Cơ sở hạ tầng được cải thiện là rất cần thiết để tăng cường liên kết thương mại."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Trade links'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: trade links
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

trade relations(quan hệ thương mại)
trade ties(mối ràng buộc thương mại)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh tế

Ghi chú Cách dùng 'Trade links'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ 'trade links' thường được sử dụng để mô tả các thỏa thuận thương mại, hiệp định hoặc quan hệ đối tác giữa các quốc gia hoặc doanh nghiệp. Nó nhấn mạnh khía cạnh tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

between with

'Trade links between' được sử dụng để chỉ mối quan hệ thương mại giữa hai hoặc nhiều thực thể. 'Trade links with' được sử dụng để chỉ mối quan hệ thương mại mà một thực thể có với một thực thể khác.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Trade links'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)