(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ underground vegetables
A2

underground vegetables

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

rau củ mọc dưới đất các loại rau củ dưới lòng đất rau củ ăn củ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Underground vegetables'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Các loại rau củ mọc dưới lòng đất.

Definition (English Meaning)

Vegetables that grow beneath the surface of the soil.

Ví dụ Thực tế với 'Underground vegetables'

  • "Underground vegetables like potatoes and carrots are rich in carbohydrates."

    "Các loại rau củ mọc dưới lòng đất như khoai tây và cà rốt rất giàu carbohydrate."

  • "Many underground vegetables are good sources of vitamins and minerals."

    "Nhiều loại rau củ mọc dưới lòng đất là nguồn cung cấp vitamin và khoáng chất tốt."

  • "Farmers plant underground vegetables in the spring."

    "Nông dân trồng các loại rau củ mọc dưới lòng đất vào mùa xuân."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Underground vegetables'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Nông nghiệp Thực phẩm

Ghi chú Cách dùng 'Underground vegetables'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này chỉ các loại rau mà phần ăn được của chúng phát triển dưới mặt đất. Ví dụ bao gồm cà rốt, khoai tây, củ cải đường, hành tây, tỏi và gừng. Không nên nhầm lẫn với các loại rau quả mọc trên mặt đất như cà chua, dưa chuột hay bông cải xanh.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Underground vegetables'

Rule: tenses-be-going-to

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She is going to grow underground vegetables in her garden next year.
Cô ấy sẽ trồng rau củ dưới lòng đất trong vườn của mình vào năm tới.
Phủ định
They are not going to eat underground vegetables for dinner tonight.
Họ sẽ không ăn rau củ dưới lòng đất cho bữa tối nay.
Nghi vấn
Are you going to use underground storage for the potatoes?
Bạn có định sử dụng kho chứa dưới lòng đất cho khoai tây không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)