røre
Định nghĩa & Giải nghĩa "røre"
Định nghĩa (Dansk)
At bevæge noget rundt i en cirkulær bevægelse, ofte med en ske eller et andet redskab.
Ý nghĩa của "røre" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của stir. Khuấy động; làm lay động; trộn (một chất) bằng cách sử dụng thìa hoặc vật tương tự để di chuyển nó vòng quanh.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "røre"
-
"Jeg skal røre rundt i gryden."
"Tôi phải khuấy trong nồi."
-
"Kan du røre sukkeret i kaffen?"
"Bạn có thể khuấy đường vào cà phê được không?"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "røre"
Đồng nghĩa
Cách dùng "røre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "røre" đúng ngữ cảnh
Từ 'røre' thường được dùng để chỉ hành động trộn lẫn các thành phần lại với nhau bằng cách sử dụng thìa hoặc dụng cụ tương tự. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ sự chuyển động hoặc tác động mạnh hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "røre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | røre |
Jeg kan godt lide at røre i gryden.
(Tôi thích khuấy trong nồi.) |
| Hiện tại | rører |
Han rører sukker i sin kaffe.
(Anh ấy khuấy đường vào cà phê của mình.) |
| Quá khứ | rørte |
Hun rørte forsigtigt dejen sammen.
(Cô ấy nhẹ nhàng trộn bột lại với nhau.) |
| Quá khứ phân từ | rørt |
Jeg har aldrig rørt ved det.
(Tôi chưa bao giờ chạm vào nó.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke røre suppen nu."
"Tôi sẽ không khuấy súp bây giờ."
- "Hun kan ikke røre dejen ordentligt."
"Cô ấy không thể khuấy bột đúng cách."
- "Vi bør ikke røre gryden for meget."
"Chúng ta không nên khuấy nồi quá nhiều."
- "I går rørte jeg dejen til kagen."
"Hôm qua, tôi đã khuấy bột làm bánh."
- "Nu rører han sukkeret i kaffen."
"Bây giờ, anh ấy đang khuấy đường vào cà phê."
- "Ofte rører vi saucen under madlavningen."
"Chúng tôi thường khuấy nước sốt trong khi nấu ăn."
- "Suppen bliver rørt af kokken."
"Súp được khuấy bởi đầu bếp."
- "Dejen bliver rørt, indtil den er glat."
"Bột được khuấy cho đến khi mịn."
- "Saucen bliver rørt langsomt, så den ikke brænder på."
"Nước sốt được khuấy chậm để nó không bị cháy."