skrive
Định nghĩa & Giải nghĩa "skrive"
Định nghĩa (Dansk)
At forme bogstaver, tal eller andre tegn på en overflade med et skriveredskab.
Ý nghĩa của "skrive" trong tiếng Việt
Viết, ghi lại chữ, từ hoặc ký hiệu lên một bề mặt, thường là giấy, bằng bút mực, bút chì hoặc dụng cụ tương tự.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "skrive"
-
"Jeg kan godt lide at skrive breve."
"Tôi thích viết thư."
-
"Hun skriver en bog om sin rejse."
"Cô ấy đang viết một cuốn sách về chuyến đi của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "skrive"
Đồng nghĩa
Cách dùng "skrive" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "skrive" đúng ngữ cảnh
Từ 'skrive' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'viết' trong tiếng Việt. Lưu ý cách chia động từ 'skrive' theo thì và ngôi.
Bảng chia từ (Bøjning) của "skrive"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at skrive |
Jeg kan lide at skrive breve.
(Tôi thích viết thư.) |
| Hiện tại | skriver |
Hun skriver en bog.
(Cô ấy đang viết một cuốn sách.) |
| Quá khứ | skrev |
Han skrev en sang i går.
(Hôm qua anh ấy đã viết một bài hát.) |
| Quá khứ phân từ | skrevet |
Jeg har skrevet en e-mail til ham.
(Tôi đã viết một email cho anh ấy.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg skal skrive et brev til min mor."
"Tôi phải viết một lá thư cho mẹ tôi."
- "Du bør skrive en ansøgning, hvis du vil have jobbet."
"Bạn nên viết một đơn xin việc nếu bạn muốn công việc đó."
- "Vi vil skrive en sang om sommeren."
"Chúng tôi sẽ viết một bài hát về mùa hè."
- "Brevet bliver skrevet i morgen."
"Lá thư sẽ được viết vào ngày mai."
- "Ansøgningen bliver skrevet af Peter."
"Đơn xin được viết bởi Peter."
- "Bogen bliver skrevet på dansk."
"Cuốn sách được viết bằng tiếng Đan Mạch."
- "Jeg skrev et brev til min bedstemor i går."
"Hôm qua tôi đã viết một lá thư cho bà của tôi."
- "Hun skrev en lang roman om sin barndom."
"Cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết dài về tuổi thơ của mình."
- "Vi skrev alle under på kontrakten."
"Tất cả chúng tôi đã ký vào hợp đồng."
- "Jeg har skrevet et brev til min mor."
"Tôi đã viết một lá thư cho mẹ tôi."
- "Hun har skrevet en lang roman."
"Cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết dài."
- "Vi har skrevet alle opgaverne færdige."
"Chúng tôi đã viết xong tất cả các bài tập."
- "Kan du skrive dit navn her?"
"Bạn có thể viết tên của bạn ở đây không?"
- "Vil han skrive et brev til sin mor?"
"Anh ấy có muốn viết một lá thư cho mẹ mình không?"
- "Hvorfor skal vi skrive så mange opgaver?"
"Tại sao chúng ta phải viết nhiều bài tập như vậy?"
- "Jeg kender en forfatter, som elsker at skrive romaner om natten."
"Tôi biết một nhà văn, người thích viết tiểu thuyết vào ban đêm."
- "Det er en opgave, der kræver at man kan skrive tydeligt og præcist."
"Đó là một nhiệm vụ đòi hỏi bạn phải có khả năng viết rõ ràng và chính xác."
- "Hun har en notesbog, som hun bruger til at skrive sine tanker ned i."
"Cô ấy có một cuốn sổ tay mà cô ấy dùng để viết những suy nghĩ của mình."
- "Jeg ved, at hun kan skrive en god roman."
"Tôi biết rằng cô ấy có thể viết một cuốn tiểu thuyết hay."
- "Det er vigtigt, at du lærer at skrive korrekt dansk."
"Điều quan trọng là bạn học cách viết tiếng Đan Mạch chính xác."
- "Han spurgte, om jeg ville skrive et brev til min mor."
"Anh ấy hỏi liệu tôi có muốn viết một lá thư cho mẹ tôi không."