(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ campground
A2

campground

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

khu cắm trại bãi cắm trại
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Campground'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Khu cắm trại, bãi cắm trại, đặc biệt là khu vực có các tiện nghi như nhà vệ sinh và nước.

Definition (English Meaning)

An area used for camping, especially one with facilities such as toilets and water.

Ví dụ Thực tế với 'Campground'

  • "We spent the night at a beautiful campground in the mountains."

    "Chúng tôi đã qua đêm tại một khu cắm trại xinh đẹp trên núi."

  • "This campground has a swimming pool and a playground."

    "Khu cắm trại này có một hồ bơi và một sân chơi."

  • "The campground was full of families enjoying their summer vacations."

    "Khu cắm trại đầy những gia đình đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Campground'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: campground
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Du lịch Giải trí

Ghi chú Cách dùng 'Campground'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'campground' thường được dùng để chỉ một khu vực được quy hoạch cụ thể cho việc cắm trại, có các tiện nghi cơ bản để phục vụ người cắm trại. Khác với 'campsite', 'campground' thường lớn hơn và có nhiều 'campsite' bên trong.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

at in near

'at' dùng khi chỉ một địa điểm cụ thể: We stayed at a campground near the lake. 'in' dùng khi chỉ bên trong khu vực: There are many facilities in the campground. 'near' dùng khi chỉ vị trí gần campground: There is a store near the campground.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Campground'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)