(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ clubs
A2

clubs

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

câu lạc bộ hội tổ chức chuồn (trong bộ bài) gậy (đánh golf)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Clubs'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Các tổ chức hoặc nhóm người hợp lại với nhau vì một mục đích cụ thể.

Definition (English Meaning)

Organizations or groups of people joined together for a particular purpose.

Ví dụ Thực tế với 'Clubs'

  • "She's a member of several book clubs."

    "Cô ấy là thành viên của một vài câu lạc bộ sách."

  • "They formed a hiking club."

    "Họ thành lập một câu lạc bộ đi bộ đường dài."

  • "She is a member of the drama club at school."

    "Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ kịch ở trường."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Clubs'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: danh từ
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Giải trí Xã hội Thực vật

Ghi chú Cách dùng 'Clubs'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Chỉ một nhóm người có chung sở thích, mục tiêu hoặc hoạt động. Có thể là câu lạc bộ thể thao, câu lạc bộ sách, câu lạc bộ đêm, v.v.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in of at

in (thành viên trong câu lạc bộ): She is in the book club. of (thuộc về một câu lạc bộ nào đó): He is a member of the golf club. at (địa điểm của câu lạc bộ): We met at the club.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Clubs'

Rule: usage-comparisons

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
This year's clubs are more popular than last year's.
Các câu lạc bộ năm nay phổ biến hơn năm ngoái.
Phủ định
The photography clubs aren't as active as the debate clubs.
Các câu lạc bộ nhiếp ảnh không hoạt động tích cực bằng các câu lạc bộ tranh biện.
Nghi vấn
Are the newest clubs the most successful?
Các câu lạc bộ mới nhất có phải là thành công nhất không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)