(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ coconut butter
B1

coconut butter

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

bơ dừa
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Coconut butter'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loại bơ được làm từ dừa nạo, thường chứa dầu và chất rắn tự nhiên của dừa.

Definition (English Meaning)

A spread made from shredded coconut, typically containing the coconut's natural oils and solids.

Ví dụ Thực tế với 'Coconut butter'

  • "She spread coconut butter on her toast for a healthy breakfast."

    "Cô ấy phết bơ dừa lên bánh mì nướng cho một bữa sáng lành mạnh."

  • "Coconut butter is a great vegan alternative to dairy butter."

    "Bơ dừa là một sự thay thế tuyệt vời cho bơ làm từ sữa dành cho người ăn chay trường."

  • "You can make your own coconut butter at home with a food processor."

    "Bạn có thể tự làm bơ dừa tại nhà bằng máy xay thực phẩm."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Coconut butter'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: coconut butter
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

coconut oil(dầu dừa)
coconut milk(nước cốt dừa)
shredded coconut(dừa nạo)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực

Ghi chú Cách dùng 'Coconut butter'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Coconut butter có kết cấu đặc hơn so với dầu dừa (coconut oil) và mềm hơn so với cơm dừa khô. Nó được sử dụng như một nguyên liệu nấu ăn, một loại phết lên bánh mì hoặc các món ăn khác, hoặc được ăn trực tiếp. Nó khác với dầu dừa ở chỗ chứa cả phần dầu và phần thịt của dừa, trong khi dầu dừa chỉ chứa dầu.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with in on

with: Thường dùng để chỉ thành phần hoặc hương vị. Ví dụ: 'Cookies made with coconut butter'. in: Thường dùng để chỉ việc sử dụng trong công thức nấu ăn. Ví dụ: 'Using coconut butter in baking'. on: Thường dùng để chỉ việc phết lên cái gì đó. Ví dụ: 'Coconut butter on toast'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Coconut butter'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)