(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ interactive graphics
B2

interactive graphics

Tính từ + Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

đồ họa tương tác hình ảnh tương tác đồ họa có tính tương tác
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Interactive graphics'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Đồ họa cho phép người dùng tương tác và thao tác với các hình ảnh được hiển thị.

Definition (English Meaning)

Graphics that allow users to interact with and manipulate the images displayed.

Ví dụ Thực tế với 'Interactive graphics'

  • "The software uses interactive graphics to help users visualize complex data."

    "Phần mềm sử dụng đồ họa tương tác để giúp người dùng hình dung dữ liệu phức tạp."

  • "Interactive graphics are commonly used in video games and simulations."

    "Đồ họa tương tác thường được sử dụng trong trò chơi điện tử và mô phỏng."

  • "This website provides interactive graphics to illustrate the effects of climate change."

    "Trang web này cung cấp đồ họa tương tác để minh họa các tác động của biến đổi khí hậu."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Interactive graphics'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

static graphics(đồ họa tĩnh)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Công nghệ thông tin Đồ họa máy tính

Ghi chú Cách dùng 'Interactive graphics'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này thường được dùng để mô tả các ứng dụng, phần mềm hoặc hệ thống mà người dùng có thể tác động trực tiếp đến hình ảnh, thay đổi góc nhìn, phóng to thu nhỏ, hoặc điều khiển các đối tượng đồ họa. Khác với đồ họa tĩnh, 'interactive graphics' mang tính động và phản hồi theo hành động của người dùng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Interactive graphics'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)