(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ packaging tape
A2

packaging tape

noun

Nghĩa tiếng Việt

băng dính đóng gói băng keo đóng gói
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Packaging tape'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Băng dính dùng để dán kín các gói hàng hoặc hộp.

Definition (English Meaning)

Adhesive tape used for sealing packages or boxes.

Ví dụ Thực tế với 'Packaging tape'

  • "I need to buy some packaging tape to ship these books."

    "Tôi cần mua một ít băng dính đóng gói để gửi những cuốn sách này đi."

  • "Make sure to use strong packaging tape when shipping fragile items."

    "Hãy chắc chắn sử dụng băng dính đóng gói chắc chắn khi vận chuyển các mặt hàng dễ vỡ."

  • "We ran out of packaging tape, so we can't ship any more orders today."

    "Chúng tôi hết băng dính đóng gói rồi, nên chúng tôi không thể giao thêm đơn hàng nào hôm nay."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Packaging tape'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: packaging tape
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thương mại Đóng gói

Ghi chú Cách dùng 'Packaging tape'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để đóng gói hàng hóa, niêm phong thùng carton. Khác với các loại băng dính khác như masking tape (băng keo giấy) hay electrical tape (băng dính điện) ở độ dính và mục đích sử dụng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with for

* with: Dùng để chỉ việc sử dụng băng dính để dán cái gì đó. Ví dụ: Seal the box *with* packaging tape.
* for: Dùng để chỉ mục đích sử dụng băng dính. Ví dụ: This packaging tape is *for* sealing boxes.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Packaging tape'

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the movers arrive, I will have used all the packaging tape to secure the boxes.
Trước khi người chuyển nhà đến, tôi sẽ đã sử dụng hết băng dính đóng gói để dán kín các hộp.
Phủ định
By tomorrow, they won't have replenished the stock of packaging tape at the store.
Đến ngày mai, họ sẽ chưa bổ sung lại lượng băng dính đóng gói tại cửa hàng.
Nghi vấn
Will you have finished using the packaging tape before the end of the day?
Bạn sẽ đã dùng xong băng dính đóng gói trước khi hết ngày chứ?
(Vị trí vocab_tab4_inline)