(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ past generations
B2

past generations

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

các thế hệ trước thế hệ đi trước tổ tiên ông cha
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Past generations'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Những người đã sống ở một thời điểm trước bạn; các thế hệ trước.

Definition (English Meaning)

People who lived at an earlier time than you.

Ví dụ Thực tế với 'Past generations'

  • "We must learn from the mistakes of past generations to avoid repeating them."

    "Chúng ta phải học từ những sai lầm của các thế hệ trước để tránh lặp lại chúng."

  • "The values of past generations are often different from those of today."

    "Các giá trị của các thế hệ trước thường khác với các giá trị của ngày nay."

  • "Technological advancements have transformed the lives of people compared to past generations."

    "Những tiến bộ công nghệ đã thay đổi cuộc sống của con người so với các thế hệ trước."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Past generations'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

legacy(di sản)
tradition(truyền thống)
history(lịch sử)

Lĩnh vực (Subject Area)

Lịch sử Xã hội học Nhân văn

Ghi chú Cách dùng 'Past generations'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ "past generations" thường được sử dụng để chỉ những người đã sống trong quá khứ, đặc biệt là những người có ảnh hưởng đến hiện tại. Nó có thể mang ý nghĩa về truyền thống, di sản, hoặc bài học từ lịch sử. Khác với "previous generations" nhấn mạnh sự liên tục về thời gian, "past generations" có thể nhấn mạnh khoảng cách về thời gian và sự khác biệt về văn hóa, xã hội.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

from of

"from past generations": nhấn mạnh nguồn gốc, xuất phát từ các thế hệ trước. Ví dụ: Lessons from past generations. "of past generations": nhấn mạnh thuộc tính, đặc điểm của các thế hệ trước. Ví dụ: The wisdom of past generations.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Past generations'

Rule: sentence-inversion

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Past generations valued traditions that are now fading.
Các thế hệ trước coi trọng những truyền thống mà ngày nay đang dần phai nhạt.
Phủ định
Seldom do past generations understand the rapid pace of technological advancement today.
Hiếm khi các thế hệ trước hiểu được tốc độ phát triển công nghệ nhanh chóng ngày nay.
Nghi vấn
Did past generations foresee the challenges of climate change that we face today?
Liệu các thế hệ trước có thấy trước những thách thức về biến đổi khí hậu mà chúng ta đang phải đối mặt ngày nay không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)