(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ poorer
A2

poorer

Tính từ

Nghĩa tiếng Việt

nghèo hơn kém giàu có hơn túng quẫn hơn
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Poorer'

Giải nghĩa Tiếng Việt

So sánh hơn của poor: nghèo hơn, có ít tiền, của cải hoặc vật chất hơn mức cần thiết hoặc được coi là bình thường.

Definition (English Meaning)

Comparative of poor: having less money, possessions, or other material things than is needed or considered normal.

Ví dụ Thực tế với 'Poorer'

  • "Some families are much poorer than others."

    "Một số gia đình nghèo hơn nhiều so với những gia đình khác."

  • "The poorer children often lack proper nutrition."

    "Những đứa trẻ nghèo hơn thường thiếu dinh dưỡng đầy đủ."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Poorer'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: poor (so sánh hơn)
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

less wealthy(ít giàu có hơn)
more impoverished(bần cùng hơn)

Trái nghĩa (Antonyms)

richer(giàu có hơn)
wealthier(giàu có hơn)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh tế Xã hội

Ghi chú Cách dùng 'Poorer'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

"Poorer" dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng về mức độ nghèo khó. Nó nhấn mạnh sự khác biệt về tình trạng kinh tế hoặc điều kiện sống. Ví dụ: 'poorer countries' (các quốc gia nghèo hơn) so với 'richer countries' (các quốc gia giàu hơn). Nó không chỉ đề cập đến tiền bạc mà còn cả sự thiếu thốn về các nguồn lực khác.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

than

"Poorer than" được sử dụng để so sánh trực tiếp: 'This region is poorer than that one.' (Khu vực này nghèo hơn khu vực kia.)

Ngữ pháp ứng dụng với 'Poorer'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)