(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ resurface
B2

resurface

Verb

Nghĩa tiếng Việt

xuất hiện trở lại phủ lại bề mặt
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Resurface'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Xuất hiện trở lại, được biết đến trở lại sau khi bị mất hoặc bị lãng quên.

Definition (English Meaning)

To appear again or become known again after being lost or forgotten.

Ví dụ Thực tế với 'Resurface'

  • "Old rumors about the scandal have started to resurface."

    "Những tin đồn cũ về vụ bê bối đã bắt đầu xuất hiện trở lại."

  • "The issue of climate change has resurfaced in recent political debates."

    "Vấn đề biến đổi khí hậu đã nổi lên trở lại trong các cuộc tranh luận chính trị gần đây."

  • "They are going to resurface the tennis court before the tournament."

    "Họ sẽ phủ lại sân tennis trước giải đấu."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Resurface'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: resurface
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

reappear(xuất hiện lại)
re-emerge(tái xuất hiện)
recoat(phủ lại)

Trái nghĩa (Antonyms)

disappear(biến mất)
vanish(tan biến)
bury(chôn vùi)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

General

Ghi chú Cách dùng 'Resurface'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường được sử dụng để mô tả sự xuất hiện lại của thông tin, vấn đề hoặc kỷ niệm. Có thể mang sắc thái của sự bất ngờ hoặc tái khám phá.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in with

resurface in: Xuất hiện lại ở một dạng hoặc địa điểm cụ thể. resurface with: Xuất hiện lại cùng với một điều gì đó.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Resurface'

Rule: sentence-conditionals-third

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If the rain had stopped earlier, they would have resurfaced the tennis court before the tournament.
Nếu trời mưa tạnh sớm hơn, họ đã có thể trải lại bề mặt sân tennis trước giải đấu.
Phủ định
If the construction crew had not resurfaced the road, we would not have had a smooth drive to the beach.
Nếu đội xây dựng không trải lại mặt đường, chúng ta đã không có một chuyến đi suôn sẻ đến bãi biển.
Nghi vấn
Would the city have resurfaced the park's paths if they had received more funding?
Thành phố có trải lại đường đi trong công viên nếu họ nhận được nhiều tài trợ hơn không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)