(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ total payment
B1

total payment

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

tổng thanh toán tổng số tiền thanh toán toàn bộ số tiền thanh toán
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Total payment'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Tổng số tiền phải trả cho một cái gì đó.

Definition (English Meaning)

The complete amount of money paid for something.

Ví dụ Thực tế với 'Total payment'

  • "The total payment for the house was $300,000."

    "Tổng số tiền thanh toán cho căn nhà là 300.000 đô la."

  • "Please ensure the total payment is received by the due date."

    "Vui lòng đảm bảo tổng số tiền thanh toán được nhận trước ngày đến hạn."

  • "The invoice shows the total payment required."

    "Hóa đơn hiển thị tổng số tiền thanh toán cần thiết."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Total payment'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh tế

Ghi chú Cách dùng 'Total payment'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến tài chính, kinh doanh, mua bán, hoặc các giao dịch mà có một khoản tiền phải được thanh toán đầy đủ. Nó nhấn mạnh đến số tiền cuối cùng và đầy đủ, không phải là số tiền trả góp hay một phần.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of for

‘Total payment of’ thường được sử dụng để chỉ tổng số tiền thanh toán của một cái gì đó cụ thể. Ví dụ: 'The total payment of the car is $20,000.'
‘Total payment for’ được sử dụng để chỉ tổng số tiền thanh toán cho một dịch vụ hoặc sản phẩm. Ví dụ: 'The total payment for the service was $50.'

Ngữ pháp ứng dụng với 'Total payment'

Rule: sentence-conditionals-third

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If the client had made the total payment on time, we would have shipped the product immediately.
Nếu khách hàng đã thanh toán toàn bộ đúng hạn, chúng tôi đã giao sản phẩm ngay lập tức.
Phủ định
If the system had not calculated the total payment incorrectly, the customer wouldn't have been overcharged.
Nếu hệ thống không tính sai tổng thanh toán, khách hàng đã không bị tính quá giá.
Nghi vấn
Would we have offered a discount if you had requested a reduction in the total payment?
Chúng tôi có thể đã giảm giá nếu bạn yêu cầu giảm tổng thanh toán không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)