bære
Định nghĩa & Giải nghĩa "bære"
Định nghĩa (Dansk)
At flytte eller transportere noget fra et sted til et andet ved hjælp af hænder, arme eller ryg.
Ý nghĩa của "bære" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của carry.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bære"
-
"Jeg kan ikke bære den tunge kuffert."
"Tôi không thể mang cái vali nặng đó."
-
"Hun bar barnet på ryggen."
"Cô ấy cõng đứa bé trên lưng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bære"
Đồng nghĩa
Cách dùng "bære" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "bære" đúng ngữ cảnh
Động từ 'bære' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa rộng hơn 'mang' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả hành động 'mang' và 'vác'. Cần chú ý đến ngữ cảnh để dịch cho phù hợp.
Bảng chia từ (Bøjning) của "bære"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | bære |
Jeg kan ikke bære denne tunge kasse.
(Tôi không thể mang cái hộp nặng này.) |
| Hiện tại | bærer |
Hun bærer en fin kjole.
(Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp.) |
| Quá khứ | bar |
Han bar alle kufferterne op ad trappen.
(Anh ấy đã mang tất cả các vali lên cầu thang.) |
| Quá khứ phân từ | båret |
Byrden er blevet båret i mange år.
(Gánh nặng đã được mang trong nhiều năm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil bære kassen op ad trappen i morgen."
"Tôi sẽ mang cái hộp lên cầu thang vào ngày mai."
- "Hun skal bære alle sine bøger til biblioteket næste uge."
"Cô ấy sẽ phải mang tất cả sách của mình đến thư viện vào tuần tới."
- "Vi kommer til at bære de tunge stole ind i salen på fredag."
"Chúng tôi sẽ mang những chiếc ghế nặng vào hội trường vào thứ Sáu."
- "Jeg er nødt til at bære alle kasserne op ad trappen."
"Tôi cần phải mang tất cả các thùng lên cầu thang."
- "Det er vigtigt at bære ansvar for sine handlinger."
"Điều quan trọng là phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình."
- "Hun forsøgte at bære den tunge taske alene."
"Cô ấy đã cố gắng tự mình mang chiếc túi nặng."
- "I dag bærer Peter kasserne ind i huset."
"Hôm nay Peter mang những chiếc hộp vào nhà."
- "Ofte bærer hun tunge poser fra supermarkedet."
"Cô ấy thường mang những chiếc túi nặng từ siêu thị."
- "Nu bærer jeg alle mine bøger til biblioteket."
"Bây giờ tôi mang tất cả sách của tôi đến thư viện."
- "Jeg skal bære kasserne op ad trappen."
"Tôi phải mang những chiếc hộp lên cầu thang."
- "Du må ikke bære så tunge ting."
"Bạn không được phép mang những thứ nặng như vậy."
- "Vi vil gerne bære jeres tasker til hotellet."
"Chúng tôi muốn mang hành lý của bạn đến khách sạn."
- "Jeg bar kasserne op ad trappen i går."
"Hôm qua tôi đã mang những cái hộp lên cầu thang."
- "Hun bar alle sine ejendele med sig, da hun flyttede."
"Cô ấy đã mang theo tất cả tài sản của mình khi chuyển đi."
- "Vi bar den tunge sofa ind i stuen."
"Chúng tôi đã mang chiếc ghế sofa nặng vào phòng khách."
- "Jeg har båret alle kasserne op ad trappen."
"Tôi đã mang tất cả các hộp lên cầu thang."
- "Hun har båret barnet hele vejen hjem."
"Cô ấy đã bế đứa bé suốt quãng đường về nhà."
- "Vi har båret et stort ansvar i denne sag."
"Chúng tôi đã gánh một trách nhiệm lớn trong vụ việc này."
- "Jeg bærer poserne hjem fra supermarkedet."
"Tôi mang những chiếc túi về nhà từ siêu thị."
- "Hun bærer altid sine bøger i en rygsæk."
"Cô ấy luôn mang sách của mình trong một chiếc ba lô."
- "Vi bærer ansvaret for at passe på miljøet."
"Chúng tôi chịu trách nhiệm chăm sóc môi trường."
- "Hun bærer tunge poser fra supermarkedet."
"Cô ấy mang những túi nặng từ siêu thị."
- "Jeg vil gerne bære din taske, hvis du er træt."
"Tôi muốn mang túi của bạn, nếu bạn mệt."
- "I går bar han alle kasserne op ad trappen."
"Hôm qua anh ấy đã mang tất cả các thùng lên cầu thang."