kniv
Định nghĩa & Giải nghĩa "kniv"
Định nghĩa (Dansk)
Et redskab bestående af et skarpbladet stykke metal fastgjort til et håndtag, der bruges til at skære med.
Ý nghĩa của "kniv" trong tiếng Việt
Một dụng cụ dùng để cắt, bao gồm một lưỡi dao sắc bén gắn vào một cán dao.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "kniv"
-
"Jeg bruger en kniv til at skære brød."
"Tôi dùng dao để cắt bánh mì."
-
"Han fik en ny kniv i fødselsdagsgave."
"Anh ấy nhận được một con dao mới làm quà sinh nhật."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "kniv"
Chưa có dữ liệu liên quan.
Cách dùng "kniv" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "kniv" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'dao' có thể chỉ nhiều loại dao khác nhau, từ dao bếp đến dao găm. Trong tiếng Đan Mạch, 'kniv' là từ chung nhất cho dao. Lưu ý về cách phát âm, 'v' ở cuối được phát âm.
Bảng chia từ (Bøjning) của "kniv"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | kniv |
Jeg har en kniv i lommen.
(Tôi có một con dao trong túi.) |
| Xác định số ít | kniven |
Kniven er meget skarp.
(Con dao này rất sắc.) |
| Nguyên thể số nhiều | knive |
Vi har mange knive i køkkenet.
(Chúng tôi có nhiều dao trong bếp.) |
| Xác định số nhiều | knivene |
Knivene er alle sammen rene.
(Tất cả những con dao đều sạch.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har tabt kniven."
"Tôi đã làm rơi con dao."
- "Kniven er meget skarp."
"Con dao rất sắc."
- "Han brugte kniven til at skære brødet."
"Anh ấy đã sử dụng con dao để cắt bánh mì."
- "Jeg har købt en kniv."
"Tôi đã mua một con dao."
- "Hun fandt en kniv på gulvet."
"Cô ấy tìm thấy một con dao trên sàn nhà."
- "Er det en kniv, du har der?"
"Có phải một con dao bạn có ở đó không?"
- "Jeg har købt tre nye knive til mit køkken."
"Tôi đã mua ba con dao mới cho nhà bếp của tôi."
- "De skarpe knive ligger i skuffen."
"Những con dao sắc bén nằm trong ngăn kéo."
- "Vi bruger ofte knive til at skære brød med."
"Chúng tôi thường sử dụng dao để cắt bánh mì."