(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa stykke
A1
substantiv A1 Tổng quát

stykke

/ˈstøkə/
mẩu
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "stykke"

Định nghĩa (Dansk)

En mindre del af noget, der er skåret eller brækket af en større helhed.

Ý nghĩa của "stykke" trong tiếng Việt

Một cục hoặc một mảnh nhỏ của một vật gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "stykke"

  • "Jeg fandt et lille stykke papir på gulvet."

    "Tôi tìm thấy một mẩu giấy nhỏ trên sàn nhà."

  • "Vil du have et stykke kage?"

    "Bạn có muốn một miếng bánh không?"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stykke"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "stykke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "stykke" đúng ngữ cảnh

Từ 'stykke' có thể dịch là 'mẩu', 'miếng', 'phần'. Chú ý sự khác biệt trong cách sử dụng tùy theo ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "stykke"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít stykke
Jeg vil gerne have et stykke kage.
(Tôi muốn một miếng bánh.)
Xác định số ít stykket
Stykket var meget interessant.
(Miếng đó rất thú vị.)
Nguyên thể số nhiều stykker
Der er mange stykker papir på bordet.
(Có nhiều mảnh giấy trên bàn.)
Xác định số nhiều stykkerne
Stykkerne faldt på plads.
(Các mảnh vỡ đã vào đúng vị trí.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jeg vil gerne have et stykke kage."

    "Tôi muốn một miếng bánh."

  • "Han fandt et stykke papir på gulvet."

    "Anh ấy tìm thấy một mảnh giấy trên sàn."

  • "Hun gav mig et lille stykke chokolade."

    "Cô ấy đưa cho tôi một mẩu sô cô la nhỏ."

Sở hữu cách (-s)
  • "Jeg fandt et stykkes papir på gulvet."

    "Tôi tìm thấy một mẩu giấy trên sàn nhà."

  • "Børns stykkes legetøj ligger overalt."

    "Đồ chơi của những đứa trẻ nằm vương vãi khắp nơi."

  • "Jeg spiste et stykkes kage til dessert."

    "Tôi đã ăn một miếng bánh làm món tráng miệng."