(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa skære
A1
verbum A1 Tổng quát

skære

/ˈskɛːˀrə/
cắt
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "skære"

Định nghĩa (Dansk)

At dele noget i to eller flere stykker med en skarp genstand.

Ý nghĩa của "skære" trong tiếng Việt

Cắt, chặt, xén; chia cắt (bằng vật sắc nhọn như dao) thành hai hoặc nhiều mảnh.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "skære"

  • "Jeg skal skære brødet."

    "Tôi phải cắt bánh mì."

  • "Hun skar sig i fingeren."

    "Cô ấy bị đứt tay."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "skære"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "skære" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "skære" đúng ngữ cảnh

Động từ "skære" có nghĩa rộng hơn "cắt" trong tiếng Việt, bao gồm cả "chặt" và "xén". Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "skære"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at skære
Jeg kan godt lide at skære grøntsager.
(Tôi thích cắt rau.)
Hiện tại skærer
Hun skærer brød med en kniv.
(Cô ấy cắt bánh mì bằng dao.)
Quá khứ skar
Han skar sig i fingeren i går.
(Hôm qua anh ấy đã cắt vào ngón tay.)
Quá khứ phân từ skåret
Brødet er blevet skåret i tynde skiver.
(Bánh mì đã được cắt thành những lát mỏng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg skar brødet med en kniv."

    "Tôi đã cắt bánh mì bằng một con dao."

  • "Hun skar grøntsagerne til salaten i går."

    "Hôm qua cô ấy đã cắt rau cho món salad."

  • "Vi skar papiret i små stykker."

    "Chúng tôi đã cắt giấy thành những mảnh nhỏ."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg har en kniv, som jeg kan skære brød med."

    "Tôi có một con dao mà tôi có thể cắt bánh mì bằng nó."

  • "Det er den kage, der er svær at skære i pæne stykker."

    "Đó là chiếc bánh khó cắt thành từng miếng đẹp."

  • "Hun bruger en saks, som hun kan skære papir med."

    "Cô ấy sử dụng một cái kéo mà cô ấy có thể cắt giấy bằng nó."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I dag skærer jeg brød."

    "Hôm nay tôi cắt bánh mì."

  • "Hver dag skærer hun grøntsager til salaten."

    "Mỗi ngày cô ấy cắt rau cho món salad."

  • "Nu skærer vi kagen."

    "Bây giờ chúng ta cắt bánh."