skære
Định nghĩa & Giải nghĩa "skære"
Định nghĩa (Dansk)
At dele noget i to eller flere stykker med en skarp genstand.
Ý nghĩa của "skære" trong tiếng Việt
Cắt, chặt, xén; chia cắt (bằng vật sắc nhọn như dao) thành hai hoặc nhiều mảnh.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "skære"
-
"Jeg skal skære brødet."
"Tôi phải cắt bánh mì."
-
"Hun skar sig i fingeren."
"Cô ấy bị đứt tay."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "skære"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "skære" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "skære" đúng ngữ cảnh
Động từ "skære" có nghĩa rộng hơn "cắt" trong tiếng Việt, bao gồm cả "chặt" và "xén". Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác.
Bảng chia từ (Bøjning) của "skære"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at skære |
Jeg kan godt lide at skære grøntsager.
(Tôi thích cắt rau.) |
| Hiện tại | skærer |
Hun skærer brød med en kniv.
(Cô ấy cắt bánh mì bằng dao.) |
| Quá khứ | skar |
Han skar sig i fingeren i går.
(Hôm qua anh ấy đã cắt vào ngón tay.) |
| Quá khứ phân từ | skåret |
Brødet er blevet skåret i tynde skiver.
(Bánh mì đã được cắt thành những lát mỏng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg skar brødet med en kniv."
"Tôi đã cắt bánh mì bằng một con dao."
- "Hun skar grøntsagerne til salaten i går."
"Hôm qua cô ấy đã cắt rau cho món salad."
- "Vi skar papiret i små stykker."
"Chúng tôi đã cắt giấy thành những mảnh nhỏ."
- "Jeg har en kniv, som jeg kan skære brød med."
"Tôi có một con dao mà tôi có thể cắt bánh mì bằng nó."
- "Det er den kage, der er svær at skære i pæne stykker."
"Đó là chiếc bánh khó cắt thành từng miếng đẹp."
- "Hun bruger en saks, som hun kan skære papir med."
"Cô ấy sử dụng một cái kéo mà cô ấy có thể cắt giấy bằng nó."
- "I dag skærer jeg brød."
"Hôm nay tôi cắt bánh mì."
- "Hver dag skærer hun grøntsager til salaten."
"Mỗi ngày cô ấy cắt rau cho món salad."
- "Nu skærer vi kagen."
"Bây giờ chúng ta cắt bánh."