(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet weten
A1
werkwoord A1 Giao tiếp hàng ngày

niet weten

[nɪt ˈʋeːtə(n)]
không biết
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet weten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

niet op de hoogte zijn van iets, geen kennis hebben van iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không biết, không hiểu điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik weet niet waar de sleutel is."

    "Tôi không biết chìa khóa ở đâu."

  • "Ze weet niet hoe ze dit moet doen."

    "Cô ấy không biết làm thế nào để làm điều này."

  • "Hij weet het antwoord niet."

    "Anh ấy không biết câu trả lời."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. 'Weten' là một động từ bất quy tắc. Các hình thức chia động từ cho thì hiện tại (tegenwoordige tijd) là: ik weet, jij weet, hij/zij/het weet, wij weten, jullie weten, zij weten. Ở thì quá khứ (verleden tijd), các hình thức là: ik wist, jij wist, hij/zij/het wist, wij wisten, jullie wisten, zij wisten. 'Niet weten' có nghĩa là 'không biết' hoặc 'không hiểu'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) niet weten
Ik wil het niet weten.
(Tôi không muốn biết điều đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) weet niet
Ik weet het niet.
(Tôi không biết.)
Past Simple (quá khứ đơn) wist niet
Ik wist het niet.
(Tôi đã không biết.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) niet geweten
Ik heb het niet geweten.
(Tôi đã không biết điều đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "Ik weet niet waar mijn sleutels zijn. Ik ben ze kwijt."

    "Tôi không biết chìa khóa của tôi ở đâu. Tôi làm mất chúng rồi."

  • "Zij weet niet dat hij een nieuwe baan heeft gevonden."

    "Cô ấy không biết rằng anh ấy đã tìm được một công việc mới."

  • "Wij wisten niet dat het zo'n lange wandeling zou zijn."

    "Chúng tôi không biết rằng đó sẽ là một cuộc đi bộ dài như vậy."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik weet niet waar mijn sleutels zijn."

    "Tôi không biết chìa khóa của tôi ở đâu."

  • "Zij weet niet dat hij jarig is."

    "Cô ấy không biết rằng anh ấy có sinh nhật."

  • "De studenten weten niet hoe ze de som moeten oplossen."

    "Các sinh viên không biết làm thế nào để giải bài toán."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik weet niet waar mijn sleutels zijn."

    "Tôi không biết chìa khóa của tôi ở đâu."

  • "Zij weten niet dat hij jarig is."

    "Họ không biết rằng anh ấy có sinh nhật."

  • "Het is belangrijk om de regels te begrijpen."

    "Điều quan trọng là phải hiểu các quy tắc."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik weet niet waar de sleutels zijn."

    "Tôi không biết chìa khóa ở đâu."

  • "Zij wist niet dat het haar verjaardag was."

    "Cô ấy không biết đó là sinh nhật của cô ấy."

  • "Wij hebben niet geweten dat hij ziek was."

    "Chúng tôi đã không biết rằng anh ấy bị ốm."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik weet niet waar ik mijn sleutels heb gelaten. Ik weet het echt niet meer."

    "Tôi không biết tôi đã để chìa khóa ở đâu. Tôi thực sự không còn biết nữa."

  • "Hij zei dat hij niet wist dat de winkel al gesloten was."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy không biết cửa hàng đã đóng cửa rồi."

  • "De politieagent vroeg of ik wist van het ongeluk, maar ik wist van niets."

    "Viên cảnh sát hỏi liệu tôi có biết về vụ tai nạn không, nhưng tôi không biết gì cả."

Động từ phản thân
  • "Ik weet niet waar de bibliotheek is."

    "Tôi không biết thư viện ở đâu."

  • "Zij weten niet dat het morgen een feest is."

    "Họ không biết rằng ngày mai là một bữa tiệc."

  • "Hij wast zich elke ochtend."

    "Anh ấy tắm rửa mỗi sáng."